D
Dicread
HomeDictionaryCcondemnation

condemnation

sự lên án / lệnh đình chỉ sử dụng / bản án
Danh từ

condemnation mang sc thái mnh mvsphê phán hoc phán quyết chính thc, tùy thuc vào ngcnh sdng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường dùng để chslên án gay gt vmt đạo đức hoc chính trị, thhin mt thái độ không chp nhn hoàn toàn đối vi mt hành vi sai trái. Sphân bit vngcnh Trong đạo đức và xã hi: condemnation nhn mnh vào schtrích công khai và quyết lit. Nó mnh hơn nhiu so vi criticism (phê bình). Ví dụ, khi mt hành động bcoi là vô nhân đạo, người ta sdùng condemnation để thhin sphn nộ. Trong pháp lý và hành chính: Tnày có hai nghĩa chuyên bit. Mt là vic tuyên án (thường là án nng hoc án thình), hai là vic tuyên bmt công trình không còn an toàn để sdng (tuyên bkhông đủ điu kin). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn cn trng để không nhm ln gia vic "lên án" (phê phán) và "kết án" (pháp lý). Trong tiếng Vit, hai khái nim này tách bit rõ ràng, nhưng trong tiếng Anh, condemnation bao hàm chai. Không nên dùng condemnation cho nhng li góp ý nhnhàng hoc phê bình mang tính xây dng. Sdng condemnation khi mun din đạt sbài trtuyt đối hoc mt quyết định hành chính mang tính cưỡng chế (như phá dnhà cũ). Đặc đim ngpháp condemnation là mt danh tkhông đếm được khi nói vslên án nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt li tuyên blên án cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự lên án

Việc bày tỏ sự không tán thành hoặc chỉ trích gay gắt đối với ai đó hoặc điều gì đó

"The government's condemnation of the attack was immediate and severe."

Sự lên án của chính phủ đối với cuộc tấn công diễn ra ngay lập tức và quyết liệt.

Danh từlệnh đình chỉ sử dụng

Tuyên bố chính thức rằng một tòa nhà hoặc công trình không còn phù hợp để sử dụng hoặc cư trú

"The city issued a condemnation of the apartment complex due to severe structural decay."

Thành phố đã ban hành lệnh đình chỉ sử dụng đối với khu chung cư do tình trạng xuống cấp nghiêm trọng về cấu trúc.

Danh từbản án

Hành động tuyên án một người chịu một hình phạt cụ thể, đặc biệt là án tử hình

"The prisoner awaited the final condemnation of the court."

Tù nhân chờ đợi bản án cuối cùng của tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error