D
Dicread
HomeDictionaryDdisinterested

disinterested

vô tư / không quan tâm
Tính từ

disinterested là mt tdgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì hình thái ca nó trông rt ging vi uninterested. Tuy nhiên, hai tnày mang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau và vic sdng sai có thdn đến hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp chuyên nghip. Skhác bit vngnghĩa disinterested không có nghĩa là "không quan tâm" hay "chán nn". Thay vào đó, nó mô tmt trng thái khách quan, công bng, không bchi phi bi li ích cá nhân hoc tư li. Tnày thường được dùng trong các bi cnh pháp lý, chính trhoc khi đánh giá mt svic cn strung lp. Ví dụ: Mt vthm phán phi là người disinterested (vô tư/khách quan) để đảm bo phán quyết công bng. Ngược li, uninterested mi là tdùng để chsthiếu hng thú, thờ ơ hoc không quan tâm đến mt điu gì đó. Ví dụ: Nếu bn thy mt bài ging quá nhàm chán, bn cm thy uninterested (không quan tâm/chán). Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng Trong tiếng Vit, chai ttrên đôi khi đều có thể được dch là "không quan tâm" tùy vào ngcnh, nhưng trong tiếng Anh, sphân bit này là bt buc. Nếu bn nói mt chuyên gia là uninterested trong dự án, bn đang ám chhlười biếng hoc thờ ơ. Nhưng nếu bn nói hdisinterested, bn đang khen ngi sliêm chính và tính khách quan ca họ. Sai: The judge was uninterested in the case. (Vthm phán không quan tâm/thờ ơ vi vụ án - hàm ý thiếu trách nhim). ✅ Đúng: The judge was disinterested in the case. (Vthm phán vô tư/khách quan trong vụ án - hàm ý công bng). Đặc đim ngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tmô ttính cht ca con người hoc mt quan đim, quyết định. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư party (bên), observer (người quan sát) hoc opinionkiến).

Ý nghĩa

Tính từvô tư

Không bị ảnh hưởng bởi những cân nhắc về lợi ích cá nhân; công bằng và không thiên vị

"The judge was chosen because she was completely disinterested in the outcome of the trial."

Vị thẩm phán được chọn vì bà hoàn toàn vô tư đối với kết quả của phiên tòa.

Tính từkhông quan tâm

Không có hứng thú với điều gì đó; cảm thấy buồn chán hoặc thờ ơ

"He became disinterested in the lecture after the first ten minutes."

Anh ấy trở nên không quan tâm đến bài giảng sau mười phút đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error