D
Dicread
HomeDictionaryTtribunal

tribunal

tòa án, hội đồng xét xử, cơ quan phán quyết
[C] Đếm được
Số nhiều: tribunals

Ttribunal mang sc thái trang trng, gn lin vi quyn lc chính thc và chuyên môn cao. Đim khác bit so vi mt tòa án thông thường là nó thường gii quyết các vn đề vlut hành chính, quân shoc lut quc tế, thay vì các vkin dân shay hình sphbiến. Tnày gi lên hìnhnh vmt hi đồng được lp ra tm thi hoc cho mt mc đích riêng bit nhm gii quyết mt cuc khng hong hoc mt nhóm khiếu ni cthể. Trong bi cnh chính trhoc xã hi, tnày to ra cm giác vmt cuc tho lun nghiêm túc vi mc độ quan trng cao. Nó ám chmt quy trình chính thc vi nhng quy tc có thkhác vi thtc tư pháp truyn thng, thường nhn mnh vào quyết định tp thca mt hi đồng thm phán thay vì chmt vthm phán duy nht.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cơ quan pháp lý cụ thể hoặc địa điểm vật lý nơi diễn ra phiên điều trần.

Ý nghĩa

Danh từtòa án, hội đồng xét xử
[someone][something]

Một tòa án hoặc một cơ quan được thành lập để phân xử một tranh chấp cụ thể

"The international tribunal was convened to investigate war crimes."

Hội đồng xét xử quốc tế đã được triệu tập để điều tra các tội ác chiến tranh.

Danh từnơi xét xử, tòa án
[someone][something]

Vị trí phán quyết hoặc nơi diễn ra phiên tòa

"The accused was brought before the tribunal for sentencing."

Bị cáo đã được đưa ra trước tòa án để tuyên án.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error