D
Dicread
HomeDictionaryMmotive

motive

động cơ / vận động
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: motives

Tnày có mi liên hcht chvi tâm lý hc và pháp y. Nó mô tả "cmáy" bên trong điu khin hành vi ca con người, tp trung vào lý don giu đằng sau mt hành động thay vì chính hành động đó. Tnày thường ngụ ý mt ý định bí mt hoc có tính toán, đặc bit là trong các bi cnh pháp lý hoc nghi vn.

Khi được dùng như mt tính từ, ý nghĩa ca tnày chuyn ttâm lý hc sang vt lý hc. Nó mô tlc thô hoc năng lượng cn thiết để to ra chuyn động. Cách dùng này trang trng và mang tính kthut hơn nhiu so vi dng danh từ, chyếu xut hin trong các văn bn kthut hoc lch svmáy móc.

Countable when referring to a specific reason for an action, such as a financial motive. Uncountable when referring to the general concept of human motivation.

Ý nghĩa

Danh từđộng cơ

Lý do hoặc sự thúc đẩy khiến một người hành động theo một cách cụ thể

The police are trying to establish a motive for the crime.

Cảnh sát đang cố gắng xác định động cơ của vụ tội phạm.

Tính từvận động

Tạo ra chuyển động hoặc khiến một thứ gì đó di chuyển

The engine provides the motive power for the locomotive.

Động cơ cung cấp năng lượng vận động cho đầu máy xe lửa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error