D
Dicread
HomeDictionaryBbiased

biased

thiên vị / sai số
Tính từ
So sánh hơn: more biasedSo sánh nhất: most biased

biased mô tmt trng thái thiếu khách quan, khi mt người hoc mt hthng có xu hướngng hhoc chng li mt đối tượng nào đó mt cách không công bng. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsự định kiến hoc thành kiến khiến cho quyết định hoc đánh giá bsai lch.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng xã hi, biased dùng để chsthiên vị. Ví dụ, mt trng tài biased là người thiên vcho mt đội bóng, khiến kết qutrn đấu không còn công bng. Khi nói vquan đim, biased ám chmt cái nhìn phiến din, không da trên stht khách quan.

Trong lĩnh vc khoa hc, thng kê hoc công nghệ (như trí tunhân to), biased được dch là sai số. Điu này không hàm ý sự "ghét bỏ" hay "yêu thích" cá nhân, mà chmt li hthng khiến dliu blch. Ví dụ, mt mu kho sát bbiased khi nó chthu thp ý kiến tmt nhóm người cthể, dn đến kết qukhông đại din cho toàn bqun thể.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit biased vi prejudiced. Trong khi biased có thlà mt xu hướng nghiêng vmt phía (có thvô tình hoc hu ý), thì prejudiced thường mang nghĩa nng nhơn, chnhng định kiến sâu sc, thường là tiêu cc và thiếu căn cứ đối vi mt nhóm người da trên chng tc, tôn giáo hoc quc tch.

biased: Thiên vhoc sai số (có thdo phương pháp lun hoc sthích cá nhân).
prejudiced: Định kiến (thường mang tính thù ghét hoc phân bit đối xử).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Tnày thường đi kèm vi gii ttowards (thiên vcho ai/cái gì) hoc against (thiên vchng li ai/cái gì).

Đúng: biased towards the candidate (thiên vchong cviên).
Đúng: biased against women (thiên vchng li phnữ).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng biased như mt động từ. Hãy nhrng biased là mt tính từ. Để din đạt hành động gây ra sthiên vị, bn nên sdng động tbias.

Đúng: He biased the result (Anhy làm kết qubsai số/thiên vị).
Đúng: The result was biased (Kết quả đã bsai số/thiên vị).

Ý nghĩa

Tính từthiên vị
[~ towards/against someone/something][~ in favor of someone/something]

Thể hiện sự định kiến không công bằng đối với ai đó hoặc điều gì đó, thường ngăn cản việc xem xét một vấn đề một cách khách quan

The judge was accused of being biased against the defendant.

Vị thẩm phán bị cáo buộc là thiên vị chống lại bị cáo.

Tính từsai số

Có một lỗi hệ thống khiến kết quả bị lệch khỏi giá trị thực theo một hướng nhất quán

The survey results were biased because the sample group was not representative of the general population.

Kết quả khảo sát bị sai số vì nhóm mẫu không đại diện cho toàn bộ quần thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error