D
Dicread
HomeDictionaryMmoderator

moderator

người điều phối / điều phối viên / người kiểm tra độc lập / chất làm chậm
Danh từ
Số nhiều: moderators

moderator mang ý nghĩa ct lõi là người hoc vt đóng vai trò điu tiết, làm gim cường độ hoc duy trì scân bng trong mt hthng hoc cuc tho lun. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái sdng rt khác nhau. Sc thái trong giao tiếp và qun lý Trong các cuc tranh lun hoc hi tho, moderator là người điu phi, đảm bo mi người tuân thquy tc và không ai chiếm sóng quá nhiu. Trong môi trường kthut số (din đàn, nhóm mng xã hi), moderator (thường gi tt là mod) là qun trviên, người có quyn xóa bài hoc chn người dùng để gicho cng đồng văn minh. Cn phân bit moderator vi facilitator; trong khi moderator tp trung vào vic kim soát và điu tiết, facilitator li tp trung vào vic htrvà thúc đẩy quá trình làm vic nhóm. Sc thái trong kthut và khoa hc Trong vt lý ht nhân, moderator không phi là con người mà là mt cht làm chm (như nước hoc than chì) dùng để gim tc độ ca các neutron. Đây là mt thut ngchuyên ngành hp, vì vy người hc cn lưu ý ngcnh để không nhm ln vi vai trò điu phi viên. Lưu ý vdch thut Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn tphù hp vi môi trường: dùng "người điu phi" cho skin, "qun trviên" cho mng xã hi và "cht làm chm" cho vt lý ht nhân. Tránh dùng mt tduy nht cho tt ccác ngcnh vì sgây khó hiu.

Ý nghĩa

Danh từngười điều phối

Người chủ trì một cuộc tranh luận, thảo luận hoặc cuộc họp để đảm bảo các quy tắc được tuân thủ và những người tham gia được phát biểu công bằng

"The moderator asked the candidates to keep their answers brief."

Người điều phối đã yêu cầu các ứng cử viên trả lời ngắn gọn.

Danh từđiều phối viên

Người quản lý một cộng đồng trực tuyến, diễn đàn hoặc nhóm truyền thông xã hội bằng cách theo dõi nội dung và thực thi các hướng dẫn của cộng đồng

"The forum moderator deleted the post because it violated the terms of service."

Điều phối viên diễn đàn đã xóa bài đăng vì nó vi phạm các điều khoản dịch vụ.

Danh từngười kiểm tra độc lập

Người đánh giá và chấm điểm các bài thi để đảm bảo việc chấm điểm nhất quán và công bằng giữa các giám khảo khác nhau

"The external moderator reviewed the grades to ensure they were not too lenient."

Người kiểm tra độc lập đã xem xét các điểm số để đảm bảo chúng không quá dễ dãi.

Danh từchất làm chậm

Một vật liệu hoặc thiết bị được sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân để làm chậm các neutron nhanh nhằm duy trì phản ứng dây chuyền

"Graphite is commonly used as a moderator in certain types of nuclear reactors."

Than chì thường được sử dụng làm chất làm chậm trong một số loại lò phản ứng hạt nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error