nepotism
nạn con ông cháu cha / sự thiên vị người thân
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từnạn con ông cháu cha
Hành vi sử dụng quyền lực hoặc ảnh hưởng của một người để trao công việc hoặc những lợi thế không công bằng cho các thành viên trong gia đình
"The CEO was accused of nepotism after appointing his daughter as the vice president."
Vị giám đốc điều hành bị cáo buộc là có hành vi con ông cháu cha sau khi bổ nhiệm con gái mình làm phó chủ tịch.
sự thiên vị người thân
Hành vi ưu ái họ hàng hoặc bạn bè, đặc biệt là bằng cách trao cho họ những cơ hội hoặc vị trí quyền lực một cách không chính đáng
Đảng chính trị bị chỉ trích vì tình trạng thiên vị người thân tràn lan trong việc bổ nhiệm các bộ trưởng trong nội các.