D
Dicread
HomeDictionaryAarbitrator

arbitrator

trọng tài
Danh từ
Số nhiều: arbitrators

arbitrator dùng để chmt cá nhân hoc tchc đóng vai trò là bên thba trung lp, có nhim vlng nghe lp lun tcác bên tranh chp và đưa ra quyết định cui cùng để gii quyết mâu thun. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "trng tài", nhưng cn lưu ý rng đây là trng tài trong bi cnh pháp lý, thương mi hoc lao động, hoàn toàn khác vi trng tài trong các trn đấu ththao.

Ý nghĩa

Danh từtrọng tài

Một bên thứ ba trung lập được chỉ định để giải quyết tranh chấp giữa hai hoặc nhiều bên thông qua một quyết định có tính ràng buộc hoặc không ràng buộc

The company hired an independent arbitrator to resolve the contract dispute.

Công ty đã thuê một trọng tài độc lập để giải quyết tranh chấp hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error