D
Dicread
HomeDictionaryHhearing

hearing

thính giác、phiên điều trần、nghe thấy
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hearingsQuá khứ: heardPhân từ 2: heardV-ing: hearingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hai ý nghĩa song song: mt là khnăng sinh hc và hai là quyn hn chính thc. Trong ngcnh giác quan, hearing mô tvic tiếp nhn âm thanh mt cách thụ động, thường đối lp vi listening (lng nghe) vn đòi hi stp trung chủ động. Nó gi lên cm giác vt lý vsrung động và quá trình xlý ca hthn kinh. Trong môi trường pháp lý hoc hành chính, thut ngnày chuyn sang mt quy trình xác minh có cu trúc. Nó cho thy mt mi quan hquyn lc, nơi mt bên được trao cơ hi để trình bày trước mt người có thm quyn nm quyn phán quyết. Cách dùng này mang tính trang trng tuyt đối và đi kèm vi sc nng ca nhng hquchính thc.

Không đếm được khi nói về khả năng nghe của sinh học. Đếm được khi nói về một phiên điều trần pháp lý cụ thể hoặc một ngày ra tòa đã lên lịch.

Ý nghĩa

Danh từthính giác
[someone][something]

Khả năng hoặc năng lực cảm nhận âm thanh

"His hearing began to fade as he grew older."

Thính giác của ông ấy bắt đầu giảm sút khi ông già đi.

Danh từphiên điều trần
[someone][something]

Một cuộc họp chính thức để lắng nghe bằng chứng hoặc lập luận trong một vụ án pháp lý

"The judge scheduled a preliminary hearing for Tuesday."

Thẩm phán đã lên lịch một phiên điều trần sơ bộ vào thứ Ba.

Danh từviệc nghe thấy
[someone][something]

Hành động cảm nhận một âm thanh hoặc lắng nghe điều gì đó

"I had a brief hearing of the melody before the radio cut out."

Tôi đã nghe thoáng qua giai điệu đó trước khi đài bị ngắt.

Ngoại động từnghe thấy
[someone][something]

Cảm nhận âm thanh thông qua tai

"I am hearing a strange noise in the attic."

Tôi đang nghe thấy một tiếng động lạ trên gác mái.

Ngoại động từnghe nói
[someone][something]

Được kể cho nghe một mẩu thông tin

"She is hearing that the company might lay off staff."

Cô ấy nghe nói rằng công ty có thể sẽ cắt giảm nhân sự.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error