D
Dicread
HomeDictionaryUumpire

umpire

trọng tài / làm trọng tài / làm trọng tài
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: umpiresQuá khứ: umpiredPhân từ 2: umpiredV-ing: umpiring

umpire thường được dùng để chtrng tài trong các môn ththao cthnhư qun vt, bóng chày hoc cricket. Đim khác bit quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia umpire và referee. Phân bit vi referee Trong khi referee thường là người điu hành toàn btrn đấu và có quyn kim soát cao (như trong bóng đá), thì umpire thường tp trung vào vic đưa ra các quyết định mang tính kthut hoc phán quyết vmt tình hung cthể (ví dụ: bóng trong hay ngoài sân). Trong mt smôn ththao, chai vai trò này đều tn ti song song nhưng vi chc năng khác nhau. referee: Thường dùng cho bóng đá, boxing, hoc các môn ththao đối kháng. umpire: Thường dùng cho qun vt, bóng chày, cricket. Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chngười trng tài) hoc động từ (hành động điu khin trn đấu). Khi dùng làm động từ, nó mô tvic giám sát và đưa ra quyết định để đảm bo tính công bng ca cuc chơi. Ví dụ đúng: The umpire called the ball out (Trng tài phán quyết qubóng ra ngoài). Ví dụ đúng: He has been umpiring tennis matches for years (Anhy đã làm trng tài cho các trn qun vt trong nhiu năm). Lưu ý vngpháp umpire là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từtrọng tài

Một viên chức đảm bảo rằng một trò chơi hoặc môn thể thao được chơi theo đúng luật và đưa ra quyết định về các điểm gây tranh cãi

"The umpire signaled that the ball was out of bounds."

Trọng tài ra hiệu rằng quả bóng đã ra ngoài biên.

Ngoại động từlàm trọng tài
[~ something]

Đóng vai trò là một viên chức trong một sự kiện thể thao để đảm bảo các quy tắc được tuân thủ và các tranh chấp được giải quyết

Anh ấy được thuê để làm trọng tài cho giải quần vợt khu vực.

làm trọng tài

Thực hiện các nhiệm vụ của một viên chức trong một môn thể thao

Cô ấy đã làm trọng tài trong hơn mười năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error