D
Dicread
HomeDictionaryMmediator

mediator

người hòa giải / chất trung gian
Danh từ
Số nhiều: mediators

mediator mô tmt đối tượng hoc cá nhân đóng vai trò cu ni để gii quyết xung đột hoc to điu kin cho mt quá trình tương tác din ra suôn sẻ. Trong bi cnh xã hi và pháp lý, tnày mang sc thái trung lp, khách quan, nhn mnh vào khnăng thương lượng và tìm kiếm tiếng nói chung gia các bên đang tranh chp. Skhác bit vngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, mediator thường được dùng để chngười hòa gii trong các cuc tranh cãi hoc xung đột lao động. Tuy nhiên, cn phân bit mediator vi arbitrator (trng tài). Trong khi mediator chhtrcác bên ttìm ra gii pháp thông qua thương lượng, thì arbitrator có quyn đưa ra quyết định cui cùng và mang tính ràng buc pháp lý để chm dt tranh chp. Ví dụ: Mt mediator giúp hai vchng ly hôn tha thun vquyn nuôi con, trong khi mt arbitrator sra phán quyết ai là người được quyn nuôi con. Trong lĩnh vc khoa hc, đặc bit là hóa hc và sinh hc, mediator không phi là con người mà là mt cht trung gian. Nó đóng vai trò truyn dn hoc xúc tác để mt phnng hóa hc xy ra hiu quhơn. Lưu ý vcách dùng Khi sdng mediator trong tiếng Anh, người hc cn chú ý rng tnày luôn hàm ý strung gian. Tránh nhm ln vi intermediary, vn là mt thut ngrng hơn dùng cho bt kai đứng gia hai bên (ví dnhư môi gii thương mi), trong khi mediator tp trung cthvào vic gii quyết mâu thun hoc điu phi quá trình. Đúng: The diplomat acted as a mediator between the two warring nations. (Nhà ngoi giao đóng vai trò là người hòa gii gia hai quc gia đang chiến tranh.) Sai: Sdng mediator cho mt người môi gii bán nhà đơn thun (trong trường hp này nên dùng agent hoc intermediary).

Ý nghĩa

Danh từngười hòa giải

Một người được chọn để giải quyết tranh chấp giữa hai hoặc nhiều bên bằng cách thúc đẩy một thỏa thuận thương lượng

"The company hired a professional mediator to settle the contract dispute between the union and management."

Công ty đã thuê một người hòa giải chuyên nghiệp để giải quyết tranh chấp hợp đồng giữa công đoàn và ban quản lý.

Danh từchất trung gian

Một chất hoặc tác nhân đóng vai trò trung gian để tạo ra một phản ứng hóa học hoặc hiệu ứng sinh học

"The protein acts as a mediator in the transmission of signals between the cell membrane and the nucleus."

Protein này đóng vai trò là chất trung gian trong việc truyền tín hiệu giữa màng tế bào và nhân tế bào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error