D
Dicread
HomeDictionaryEevenhanded

evenhanded

công bằng
Tính từ

evenhanded mô tmt thái độ hoc hành động công bng, không thiên vị, đặc bit là khi mt ngườivtrí quyn lc phi đưa ra quyết định hoc phân xgia các bên đối lp. Tnày mang sc thái ca scân bng và chính trc, gi hìnhnh mt bàn tay đặt phng, không nghiêng vphía nào.

Ý nghĩa

Tính từcông bằng

Công bằng và không thiên vị trong cách đối xử hoặc phán quyết

The judge was praised for her evenhanded approach to the complex legal dispute.

Vị thẩm phán được khen ngợi vì cách tiếp cận công bằng đối với cuộc tranh chấp pháp lý phức tạp này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error