D
Dicread
HomeDictionaryWwound

wound

vết thương / làm bị thương / làm tổn thương
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: woundsQuá khứ: woundedPhân từ 2: woundedV-ing: wounding

Vmt vt lý, tnày mô tmt stn thương đối vi tính toàn vn ca cơ thể. Khác vi scratch (vết try xước nhẹ) hay bruise (vết bm tím bên trong), wound (vết thương) hàm ý mt srách da nghiêm trng hơn, thường đòi hi thi gian hi phc và cn được chăm sóc y tế. Khi được dùng vi nghĩa cm xúc, tnày mang sc nng về độ sâu và slâu dài. Trong khi vic làm tn thương cm xúc ca ai đó có thchlà thoáng qua, thì wounding (làm tn thương) li gi lên mt vết so kéo dài trong tâm hn hoc lòng ttrng ca mt người. Nó thường gn lin vi sphn bi, btchi hoc ni tht vng sâu sc. Thut ngnày kết ni gia nghĩa vt lý và nghĩan dụ, ngụ ý rng ni đau vmt cm xúc cũng có thgây tn thương và đau đớn ddi như mt nhát dao tht sự.

Countable when referring to specific physical injuries or distinct instances of emotional trauma.

Ý nghĩa

Danh từvết thương

Một tổn thương đối với mô sống gây ra bởi vết cắt, cú đánh hoặc tác động khác, thường là loại làm rách da

"The nurse cleaned the wound to prevent infection."

Y tá đã làm sạch vết thương để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Ngoại động từlàm bị thương

Gây ra tổn thương vật lý cho ai đó hoặc vật gì đó, thường là bằng vũ khí

"The soldier was wounded in the shoulder during the battle."

Người lính đã bị thương ở vai trong trận chiến.

Ngoại động từlàm tổn thương

Gây ra nỗi đau hoặc sự phiền muộn nghiêm trọng về mặt cảm xúc cho ai đó

"His harsh words deeply wounded her pride."

Những lời lẽ khắc nghiệt của anh ấy đã làm tổn thương sâu sắc lòng tự trọng của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error