D
Dicread
HomeDictionaryPpayment

payment

việc thanh toán、khoản thanh toán、chi trả
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: paymentsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvnghĩa vvà shoàn tt. Đây là bước thc hin cthmt tha thun tài chính, giúp chuyn trng thái ca giao dch từ đang chxlý sang đã hoàn thành. Trong môi trường chuyên nghip, payment đóng vai trò như mt sxác nhn chính thc rng hp đồng đã được thc thi.

Có thể đếm được khi đề cập đến một giao dịch cụ thể hoặc một đợt trả góp định kỳ như khoản thanh toán thế chấp. Không đếm được khi nói về quy trình chuyển tiền nói chung.

Ý nghĩa

Danh từviệc thanh toán
[someone][something]

Hành động trả tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ

"The payment was made via credit card."

Việc thanh toán đã được thực hiện qua thẻ tín dụng.

Danh từkhoản thanh toán
[something]

Một số tiền cụ thể được trả cho ai đó

"The monthly payment for the car is three hundred dollars."

Khoản thanh toán hàng tháng cho chiếc xe ô tô là ba trăm đô la.

Ngoại động từthanh toán
[someone][something]

Cung cấp một số tiền để chi trả khoản nợ hoặc mua hàng

"The company will payment the invoice tomorrow."

Công ty sẽ thanh toán hóa đơn vào ngày mai.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error