D
Dicread
HomeDictionaryPpayment

payment

việc thanh toán / khoản thanh toán / khoản chi trả
[C/U] Cả hai
Số nhiều: payments

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvnghĩa vvà shoàn tt. Đây là vic thc hin cthmt tha thun tài chính, giúp chuyn trng thái ca mt giao dch từ đang chxlý sang đã hoàn thành.

Trong môi trường chuyên nghip, payment đóng vai trò như mt sxác nhn chính thc cho vic thc thi mt hp đồng.

Countable when referring to a specific transaction or a scheduled installment like a mortgage payment. Uncountable when referring to the general process of transferring funds.

Ý nghĩa

Danh từviệc thanh toán

Hành động trả tiền cho ai đó cho các hàng hóa hoặc dịch vụ đã được cung cấp

The company requested immediate payment for the delivered equipment.

Công ty đã yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các thiết bị đã giao.

Danh từkhoản thanh toán

Một số tiền trả cho ai đó, thường là một phần của một tổng số lớn hơn hoặc theo một lịch trình định kỳ

She made a monthly payment toward her student loan.

Cô ấy đã thực hiện một khoản thanh toán hàng tháng cho khoản vay sinh viên của mình.

Danh từkhoản chi trả

Một số tiền được đưa ra như một phần thưởng, tiền hối lộ hoặc bồi thường cho một hành động cụ thể

The informant received a substantial payment for the secret information.

Người cung cấp thông tin đã nhận được một khoản chi trả đáng kể cho thông tin bí mật.

Ví dụ

The client submitted the payment for the consulting services yesterday.

Khách hàng đã thực hiện việc thanh toán cho các dịch vụ tư vấn vào ngày hôm qua.

He makes a monthly payment on his car loan.

Anh ấy thực hiện một khoản thanh toán hàng tháng cho khoản vay mua xe ô tô.

The witness received a secret payment to change his testimony.

Nhân chứng đã nhận được một khoản chi trả bí mật để thay đổi lời khai của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error