D
Dicread
HomeDictionaryOoutlet

outlet

lối thoát / cửa hàng giảm giá / ổ cắm điện / cửa xả
Danh từ
Số nhiều: outlets

outlet là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim khó nht là xác định xem tnày đang nói vvt chtin, nước), thương mi hay tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từlối thoát

Một điểm giải tỏa cho một cảm xúc, năng lượng hoặc động lực cụ thể

"Painting serves as a creative outlet for her stress."

Hội họa đóng vai trò là một lối thoát sáng tạo cho những căng thẳng của cô ấy.

Danh từcửa hàng giảm giá

Một cửa hàng bán hàng hóa, thường từ một nhà sản xuất cụ thể, với mức giá chiết khấu

"We bought these shoes at a factory outlet."

Chúng tôi đã mua những đôi giày này tại một cửa hàng giảm giá của nhà máy.

Danh từổ cắm điện

Một ổ cắm hoặc phụ kiện trong mạch điện nơi dòng điện có thể được lấy ra

"Plug the lamp into the nearest wall outlet."

Hãy cắm đèn vào ổ cắm tường gần nhất.

Danh từcửa xả

Một lỗ hở hoặc lối đi mà qua đó chất lỏng hoặc chất khí thoát ra hoặc được xả ra

"The river has a narrow outlet into the sea."

Con sông có một cửa xả hẹp đổ ra biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error