D
Dicread
HomeDictionarySsettle

settle

giải quyết / thanh toán / định cư / ổn định
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: settledPhân từ 2: settledV-ing: settling

Tnày mang hàm ý mnh mvsự đi đến hi kết hoc sgii quyết, chuyn ttrng thái vn động, xung đột hoc btn sang trng thái tĩnh lng. Dù là mt khon ntài chính, mt cuc chiến pháp lý hay sdi cư vmt vt lý, hành động này đều ngụ ý vic khép li mt chương cũ và đạt được mt trng thái cân bng cui cùng và ổn định. Trong các bi cnh xã hi hoc cm xúc, tnày gi lên hiung làm du. Trong khi nhng tnhư resolve (gii quyết) hay pay (thanh toán) mang sc thái trung tính và khô khan hơn, thì settle li gi lên cm giác nhnhõm và vic loi bmt gánh nng kéo dài, ging như mt vt nng cui cùng đã được đặt vng chãi trên mt đất.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải quyết
[~ someone][~ something]

Giải quyết một cuộc tranh chấp, tranh cãi hoặc vấn đề thông qua thảo luận hoặc thỏa thuận

"The two companies managed to settle their legal dispute out of court."

Hai công ty đã xoay xở để giải quyết tranh chấp pháp lý ngoài tòa án.

Ngoại động từthanh toán
[~ someone][~ something]

Thanh toán đầy đủ một khoản nợ hoặc hóa đơn

"Please settle your account before leaving the hotel."

Vui lòng thanh toán hóa đơn trước khi rời khỏi khách sạn.

Nội động từđịnh cư

Thiết lập một ngôi nhà hoặc thuộc địa lâu dài tại một nơi mới

"The early pioneers began to settle in the valley during the 18th century."

Những người tiên phong thời kỳ đầu bắt đầu định cư trong thung lũng vào thế kỷ 18.

Nội động từổn định

Trở nên bình tĩnh, yên tĩnh hoặc ổn định sau một giai đoạn hưng phấn hoặc biến động

"Wait for the dust to settle before you make a final decision."

Hãy đợi cho bụi lắng xuống trước khi bạn đưa ra quyết định cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error