D
Dicread
HomeDictionaryBbullet

bullet

viên đạn, dấu đầu dòng, lao nhanh
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: bulletsQuá khứ: bulletedPhân từ 2: bulletedV-ing: bulleting

Tnày gi lên cm giác vtc độ cc cao và schính xác chết người. Khi được dùng trong ngcnh đạn đạo, nó mang sc nng ca snguy him và tính dt khoát, thường gn lin vi bo lc, ti phm hoc các hot động quân sự. Đây là mt tdin ttác động xuyên thu và bt ngờ. Trong giao tiếp kthut shin đại, thut ngnày đã chuyn sang hướng tchc và ngn gn. Vic sdng tnày để mô tmt danh sách ngụ ý mong mun vshiu quvà lược bnhng li văn không cn thiết, phn chiếu đặc tính đi thng vào vn đề ca mt viên đạn.

Có thể đếm được khi đề cập đến đạn dược vật lý hoặc các dấu chấm trong một danh sách.

Ý nghĩa

Danh từviên đạn

Một vật thể nhỏ bằng kim loại được bắn ra từ súng

"The detective found a bullet lodged in the wall."

Thám tử tìm thấy một viên đạn găm vào tường.

Danh từdấu đầu dòng

Một dấu chấm lớn dùng để liệt kê các mục trong một danh sách

"The presentation used bullet points to keep the slides clean."

Bài thuyết trình sử dụng các dấu đầu dòng để giữ cho các trang slide gọn gàng.

Ngoại động từlao nhanh
[something]

Di chuyển cực nhanh, giống như một vật thể đang bay

"The athlete bulleted past the competition to win the race."

Vận động viên lao nhanh qua các đối thủ để giành chiến thắng trong cuộc đua.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error