D
Dicread
HomeDictionaryPpus

pus

mủ
Danh từ

pus là mt thut ngy khoa dùng để chcht mủ, mt sn phm ca quá trình phnng viêm hoc nhim trùng. Trong tiếng Vit, tnày có nghĩa tương đương hoàn toàn là "mủ". Đim quan trng cn lưu ý là pus không chỉ đơn thun là mt cht lng, mà nó là du hiu cho thy hthng min dch ca cơ thể đang chiến đấu vi vi khun, bao gm các tế bào bch cu đã chết và mô bphân hy.

Sphân bit vi các cht dch khác

Người hc cn phân bit rõ pus vi các loi dch cơ thkhác để tránh nhm ln trong chn đoán hoc mô ty tế:

pus (mủ): Luôn đặc, thường có màu vàng, trng hoc xanh, đi kèm vi tình trng nhim trùng.
serum hoc serous fluid (dch huyết thanh/dch trong): Là cht lng trong sut hoc hơi vàng, thường xut hin trong các vết phng rp hoc vết thương nhmà không có nhim trùng.
blood (máu): Cht lng màu đỏ. Khi mtrn ln vi máu, nó thường được mô tlà purulent discharge (dch mủ).

Ngcnh sdng và kết hp t

Trong giao tiếp thông thường, pus được dùng như mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tlượng mủ, người ta thường dùng các từ định lượng như a small amount of pus (mt lượng nhmủ) hoc thick pus (mủ đặc).

Mt scm tphbiến đi kèm:

oozing pus: rm
drain pus: thoát mủ/dn lưu m
pus-filled blister: mn nước cha m

Lưu ý vthut ngchuyên môn

Trong các văn bn y khoa chính thc, thay vì dùng tpus, các bác sĩ thường sdng tính tpurulent để mô tbt cthgì cha mủ. Ví dụ, thay vì nói "the wound has pus" (vết thương có mủ), hsdùng cm tpurulent wound (vết thương mưng mủ). Vic nm vng schuyn đổi gia danh tpus và tính tpurulent sgiúp người hc sdng tiếng Anh y khoa mt cách chuyên nghip hơn.

Ý nghĩa

Danh từmủ

Một chất lỏng đặc màu vàng hoặc trắng được tạo ra trong quá trình viêm hoặc nhiễm trùng, chứa các tế bào bạch cầu đã chết và vi khuẩn

The wound was leaking a small amount of pus.

Vết thương đang rỉ ra một lượng nhỏ mủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error