D
Dicread
HomeDictionaryEevacuate

evacuate

sơ tán / hút ra / đi vệ sinh
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: evacuatedPhân từ 2: evacuatedV-ing: evacuating

evacuate mang nghĩa ct lõi là làm trng mt không gian hoc loi bthgì đó ra khi mt khu vc. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng trong tình hung khn cp, kthut hoc y tế. Sc thái sdng trong tình hung khn cp Trong bi cnh thiên tai hoc đe da an ninh, evacuate được dùng để chvic di chuyn người dân ra khi vùng nguy him. Người hc cn phân bit gia vic sơ tán mt nhóm người (evacuate the residents) và vic làm trng mt địa đim (evacuate the building). Khi dùng vi nghĩa này, tnày mang sc thái khn cp và có tchc. Đúng: The city was evacuated due to the wildfire. (Thành phố đã được sơ tán do cháy rng.) Sai: Dùng evacuate cho vic chuyn nhà thông thường hoc đi du lch. Sc thái trong kthut và y tế Trong lĩnh vc kthut, evacuate mô tquá trình hút sch cht lng hoc khí để to ra môi trường chân không. Trong y tế, tnày được dùng mt cách chuyên môn để chvic làm rng bàng quang hoc rut. Đây là nhng cách dùng mang tính kthut cao, khác hoàn toàn vi nghĩa sơ tán phbiến. Ví dkthut: evacuate the air from the chamber (hút hết không khí ra khi bung). Ví dy tế: evacuate the bladder (làm rng bàng quang). Lưu ý vngpháp evacuate là mt ngoi động từ. Bn có thdùng nó vi tân nglà người (người được sơ tán) hoc địa đim (nơi blàm trng). Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng "sơ tán" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, cu trúc câu sthay đổi tùy theo vic bn nhn mnh vào đối tượng bdi chuyn hay địa đim bbtrng.

Ý nghĩa

Ngoại động từsơ tán
[~ someone][~ something][~ someone from something]

Di chuyển mọi người từ một nơi nguy hiểm đến một khu vực an toàn hơn

"The police had to evacuate the building after the fire alarm went off."

Cảnh sát đã phải sơ tán tòa nhà sau khi chuông báo cháy vang lên.

Ngoại động từhút ra
[~ something]

Loại bỏ các chất trong một vật chứa hoặc một khoang cơ thể, chẳng hạn như không khí hoặc chất lỏng

"The surgeon worked quickly to evacuate the blood from the pleural cavity."

Phẫu thuật viên đã làm việc nhanh chóng để hút máu ra khỏi khoang màng phổi.

Nội động từđi vệ sinh

Làm rỗng ruột hoặc bàng quang

"The patient was unable to evacuate naturally after the surgery."

Bệnh nhân không thể đi vệ sinh một cách tự nhiên sau ca phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error