D
Dicread
HomeDictionaryEemit

emit

phát ra

/iˈmɪt/

Ngoại động từ
Quá khứ: emittedPhân từ 2: emittedV-ing: emitting

emit thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc kthut để mô tvic gii phóng mt cht, âm thanh, ánh sáng hoc tín hiu tmt ngun cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được phát ra mà chúng ta la chn tdch cho phù hp: dùng "phát ra" cho âm thanh, tín hiu hoc khí thi, và dùng "ta ra" cho ánh sáng, nhit hoc bc xạ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit emit vi mt số động tcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

emit so vi release: Trong khi emit nhn mnh vào quá trình phát ra mt cách tnhiên hoc liên tc (như mt bóng đèn ta sáng hoc mt nhà máy phát thi khí), thì release thường hàm ý vic gii phóng mt thgì đó vn đang bgili hoc bgiam cm (ví dụ: gii phóng tù nhân hoc xmt lượng hóa cht tích tụ).

emit so vi give off: give off có nghĩa tương tnhưng mang sc thái ít trang trng hơn và thường được dùng trong giao tiếp hng ngày. Ví dụ, thay vì nói "The flower emits a fragrance" (trang trng), người ta thường nói "The flower gives off a fragrance" (tnhiên hơn).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng emit cho các hành động giao tiếp ca con người. emit chdùng cho các hin tượng vt lý hoc sinh hc không mang tính chủ đích giao tiếp ngôn ngữ.

Sai: "He emitted a secret" (Anhy phát ra mt bí mt) -> Không dùng emit cho thông tin hoc bí mt.
✅ Đúng: "He emitted a loud scream" (Anhy phát ra mt tiếng hét ln) -> Tiếng hét là mt âm thanh vt lý, nên dùng emit là chính xác.

Vmt ngpháp, emit là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ thgì đang được phát ra hoc ta ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từphát ra
[~ something]

Tạo ra và thải ra một thứ gì đó, chẳng hạn như khí, ánh sáng, nhiệt hoặc âm thanh, từ một nguồn

The chimney emits a thick black smoke into the air.

Ống khói phát ra một làn khói đen dày đặc vào không khí.

Ngoại động từphát ra
[~ something]

Thốt ra hoặc tạo ra một âm thanh từ miệng hoặc từ một thiết bị

The alarm system emitted a piercing shriek when the door was opened.

Hệ thống báo động đã phát ra một tiếng thét chói tai khi cánh cửa được mở ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error