D
Dicread
HomeDictionaryEexude

exude

rỉ ra / toát ra
Ngoại động từ
Quá khứ: exudedPhân từ 2: exudedV-ing: exuding

exude mang hai sc thái nghĩa chính: mt là sthoát ra vt lý ca cht lng, hai là sbiu hin cm xúc hoc phm cht mt cách tnhiên. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit gia vic "rra" (vt cht) và "toát ra" (thn thái).

Ý nghĩa

Ngoại động từrỉ ra
[~ something]

Tiết ra một chất lỏng hoặc mùi hương một cách chậm rãi và đều đặn qua các lỗ li ti hoặc một bề mặt

The pine tree began to exude a thick, sticky resin from its bark.

Cây thông bắt đầu rỉ ra một lớp nhựa đặc và dính từ vỏ cây.

Ngoại động từtoát ra
[~ something]

Thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất một cách mạnh mẽ và công khai thông qua thái độ của một người

The new CEO seems to exude confidence and authority in every meeting.

Vị giám đốc điều hành mới dường như toát ra sự tự tin và uy quyền trong mọi cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error