D
Dicread
HomeDictionaryEexude

exude

rỉ ra / toát ra
Ngoại động từ
V-ing: exuding

exude mang hai sc thái nghĩa chính: mt là sthoát ra vt lý ca cht lng, hai là sbiu hin cm xúc hoc phm cht mt cách tnhiên. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit gia vic "rra" (vt cht) và "toát ra" (thn thái).

Ý nghĩa

Ngoại động từrỉ ra
[~ something]

Để một chất lỏng hoặc mùi hương thoát ra chậm rãi qua các lỗ li ti hoặc những khe hở nhỏ

"The pine tree began to exude a thick, sticky resin from its bark."

Cây thông bắt đầu rỉ ra một lớp nhựa đặc và dính từ vỏ cây.

Ngoại động từtoát ra
[~ something]

Thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất một cách mạnh mẽ và công khai thông qua hành vi hoặc vẻ bề ngoài

"The new CEO seems to exude confidence and authority in every meeting."

Vị giám đốc điều hành mới dường như toát ra sự tự tin trong suốt buổi họp báo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error