D
Dicread
HomeDictionaryDdismiss

dismiss

sa thải / loại bỏ / cho giải tán / tan họp
Ngoại động từNội động từ

dismiss là mt động từ đa nghĩa, mang sc thái ttrang trng đến đời thường tùy vào ngcnh. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn đổi gia nghĩa vt lý (cho phép ri đi) và nghĩa tru tượng (loi bỏ ý nghĩ hoc sa thi nhân sự).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa sa thi, dismiss mang tính chính thc và hành chính hơn so vi fire. Trong khi fire thường gi cm giác bị đui vic mt cách đột ngt hoc do sai phm nghiêm trng, dismiss thường được dùng trong các văn bn hp đồng hoc thông báo chính thc ca doanh nghip.

Trong ngcnh tư duy, dismiss thhin vic gt bmt ý tưởng, mt li đề nghhoc mt khnăng nào đó vì cho rng nó không đáng để quan tâm hoc không có giá trị. Điu này khác vi ignore (lờ đi), vì dismiss hàm ý mt quyết định chủ động sau khi đã xem xét sơ qua, còn ignore đơn thun là không chú ý đến.

Khi nói vvic gii tán hoc tan hp, dismiss được dùng bi người có thm quyn (như giáo viên, thm phán, cp trên) để cho phép mt nhóm người ri đi. Ví dụ, trong tòa án, khi mt vkin bdismissed, điu đó có nghĩa là thm phán quyết định đình chvụ án vì thiếu căn cpháp lý.

Các li thường gp và lưu ý phân bit

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia dismiss và remove. Mc dù chai đều có thdch là "loi bỏ", nhưng remove thiên vvic di di mt vt thvt lý hoc tước bchc vụ, trong khi dismiss thiên vvic bác bmt ý kiến hoc cho thôi vic.

Sai: I dismissed the chair from the room. (Tôi loi bcái ghế ra khi phòng - dùng sai vì ghế là vt thvt lý).
✅ Đúng: I removed the chair from the room.
✅ Đúng: The boss dismissed the employee for misconduct. (Sếp sa thi nhân viên vì hành vi sai trái).

Đặc đim ngpháp

dismiss là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (ai đó hoc điu gì đó bsa thi/loi bỏ). Khi chuyn sang thbị động, nó thường được dùng để mô ttrng thái ca mt vkin hoc mt nhân viên bcho thôi vic.

Ý nghĩa

Ngoại động từsa thải
[~ someone]

Chính thức cho ai đó thôi việc

The company had to dismiss three employees due to budget cuts.

Công ty đã phải sa thải ba nhân viên do cắt giảm ngân sách.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Quyết định rằng điều gì đó không quan trọng hoặc không đáng để xem xét

She dismissed the idea as a mere fantasy.

Cô ấy gạt bỏ ý tưởng đó vì cho rằng đó chỉ là một ảo tưởng.

Ngoại động từcho giải tán
[~ someone]

Cho phép một người hoặc một nhóm người rời khỏi một nơi nào đó

The teacher dismissed the class after the bell rang.

Giáo viên cho cả lớp giải tán sau khi chuông reo.

Nội động từtan họp

Rời đi hoặc được phép ra về

The court dismissed at noon.

Tòa án tan họp vào buổi trưa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error