D
Dicread
HomeDictionarySsecretion

secretion

sự bài tiết / dịch tiết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: secretions

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng hoc sinh hc, gi lên hìnhnh vvic gii phóng các cht hóa hc mt cách có kim soát và chuyên bit. Nó hàm ý mt mc đích chc năng, trong đó mt bphn ca cơ thto ra mt loi cht lng cthể để phc vcho vai trò sinh hc, chng hn như bôi trơn, tiêu hóa hoc truyn tín hiu.

Countable when referring to a specific type of substance, like a pheromone secretion. Uncountable when referring to the biological process of secreting.

Ý nghĩa

Danh từsự bài tiết

Quá trình một chất được tạo ra và giải phóng từ một tế bào hoặc tuyến

The secretion of insulin by the pancreas regulates blood sugar.

Sự bài tiết insulin từ tuyến tụy giúp điều hòa lượng đường trong máu.

Danh từdịch tiết

Một chất được tạo ra và giải phóng bởi một tế bào hoặc tuyến

The snail leaves a trail of sticky secretion behind it.

Con ốc sên để lại một vệt dịch tiết dính phía sau nó.

Ví dụ

The secretion of insulin by the pancreas regulates blood sugar.

Sự bài tiết insulin từ tuyến tụy giúp điều hòa lượng đường trong máu.

0

The snail leaves a trail of sticky secretion behind it.

Con ốc sên để lại một vệt dịch tiết dính phía sau nó.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error