D
Dicread
HomeDictionarySsecretion

secretion

sự bài tiết、dịch tiết
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng hoc sinh hc, gi lên hìnhnh vvic gii phóng các hóa cht mt cách có kim soát và chuyên bit. Nó cho thy mt mc đích chc năng, trong đó mt bphn cơ thto ra mt loi cht lng cthể để thc hin vai trò sinh hc, chng hn như bôi trơn, tiêu hóa hoc truyn tín hiu.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loại chất cụ thể, ví dụ như dịch tiết pheromone. Không đếm được khi đề cập đến quá trình sinh học của việc bài tiết.

Ý nghĩa

Danh từsự bài tiết
[something]

Quá trình một chất được tạo ra và giải phóng từ một tế bào hoặc tuyến

"The secretion of insulin by the pancreas regulates blood sugar."

Việc bài tiết insulin từ tuyến tụy giúp điều hòa lượng đường trong máu.

Danh từdịch tiết
[something]

Một chất được tạo ra và giải phóng bởi một tế bào hoặc tuyến

"The snail leaves a trail of sticky secretion behind it."

Con ốc sên để lại một vệt dịch tiết dính phía sau.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error