D
Dicread
HomeDictionaryEexpel

expel

đuổi học / thải ra / tống ra
Ngoại động từ
Quá khứ: expelledPhân từ 2: expelledV-ing: expelling

expel mang sc thái cưỡng ép, dùng quyn lc hoc lc vt lý để loi bmt đối tượng ra khi mt không gian hoc tchc. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa hành chính, chính trhoc sinh hc. Sc thái sdng và phân bit Trong môi trường giáo dc hoc tchc, expel dùng để chvic đui hc hoc khai trvĩnh vin. Nó nng nhơn nhiu so vi suspend (đình chtm thi). Ví dụ, nếu mt hc sinh bsuspend, hchnghhc mt thi gian; nhưng nếu bexpel, hbtước quyn hc tp ti trường đó hoàn toàn. Trong bi cnh chính trvà pháp lý, expel thường được dùng khi mt quc gia trc xut mt cá nhân hoc mt tchc loi bmt thành viên. Nó tương tnhư deport, nhưng deport nhn mnh hơn vào vic vn chuyn mt người trái phép ra khi biên gii quc gia, trong khi expel nhn mnh vào quyết định loi bỏ. Trong khoa hc và sinh hc, expel mô tvic đẩy mt cht khí, cht lng hoc vt thra ngoài mt cách tnhiên hoc cưỡng bc. Ví dụ: expel air from the lungs (tng khí ra khi phi). Lưu ý vdch thut Người hc cn tránh nhm ln gia expel và exclude. Trong khi expel là đẩy mt đối tượng vn đã ở bên trong ra ngoài, thì exclude là ngăn chn không cho đối tượng đó được gia nhp hoc tham gia ngay từ đầu. The club excluded the member for bad behavior. (Sai nếu thành viên đó đã là thành viên và bị đui đi) The club expelled the member for bad behavior. (Đúng: khai trthành viên vì hành vi xu) Đặc đim ngpháp expel là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp (người hoc vt bloi bỏ) theo sau. Cu trúc phbiến là expel someone/something from somewhereui/tng ai đó/cái gì đó ra khi nơi nào đó).

Ý nghĩa

Ngoại động từđuổi học
[~ someone][~ something]

Buộc một người phải rời khỏi một tổ chức, trường học hoặc một quốc gia một cách chính thức

"The student was expelled from school for repeated misconduct."

Học sinh đó đã bị đuổi học vì tái phạm nhiều lần các hành vi sai trái.

Ngoại động từthải ra
[~ something]

Đẩy không khí, khí hoặc chất lỏng ra khỏi cơ thể hoặc một vật chứa

"The lungs expel carbon dioxide during exhalation."

Phổi thải khí cacbon điôxít ra ngoài trong quá trình thở ra.

Ngoại động từtống ra
[~ something]

Đuổi hoặc buộc một thứ gì đó phải rời khỏi một nơi hoặc một trạng thái cụ thể

"The centrifugal pump is designed to expel water from the basement."

Máy bơm ly tâm được thiết kế để tống nước ra khỏi tầng hầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error