D
Dicread
HomeDictionaryDdisplay

display

trưng bày / biểu lộ / màn trưng bày / màn hình
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: displaysQuá khứ: displayedPhân từ 2: displayedV-ing: displaying

display mang ý nghĩa ct lõi là vic đưa mt thgì đó ra trước mt người khác để quan sát. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái vt lý (trưng bày đồ vt) hoc tru tượng (biu lcm xúc). Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia vic "trưng bày" mt sn phm và vic "hin thị" thông tin trên thiết bị đin tử.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng làm động từ, display thường gi lên schủ động và có mc đích. Ví dụ, mt ca hàng display hàng hóa để thu hút khách, hoc mt người display sttin để gâyn tượng. So vi show, display mang sc thái trang trng hơn và thường nhn mnh vào ssp xếp, trình bày mt cách có hthng.

Trong lĩnh vc công nghệ, display được dùng để chvic hin thdliu trên màn hình. Đây là mt thut ngkthut phbiến mà người dùng cn phân bit vi show (chỉ đơn thun là cho thy). Ví dụ: The screen displays an error message (Màn hình hin thmt thông báo li).

Các đim dgây nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia display (trưng bày/hin thị) vi các tchsphô trương quá mc. Mc dù display có thdùng để nói vvic biu lcm xúc, nhưng nó không nht thiết mang nghĩa tiêu cc như show off (khoe khoang).

Đúng: She displayed great courage (Cô ấy đã biu llòng dũng cm tuyt vi) - mang nghĩa tích cc, tôn trng.
Sai/Khác bit: She is showing off her new car (Cô ấy đang khoe chiếc xe mi) - mang nghĩa phô trương, gây khó chu.

Đặc đim ngpháp

Tnày va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thchmt vt thvt lý (như màn hình máy tính) hoc mt hành động/trng thái (như mt màn trình din). Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp để chỉ đối tượng được trưng bày hoc biu lộ.

Countable when referring to a specific exhibit or a physical screen. Uncountable when referring to the general act of showing something.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrưng bày
[~ something]

Đặt một thứ gì đó ở nơi mà mọi người có thể nhìn thấy

The gallery will display the paintings next month.

Phòng trưng bày sẽ trưng bày các bức họa vào tháng tới.

Nội động từbiểu lộ

Thể hiện một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể

He displayed great courage during the crisis.

Anh ấy đã biểu lộ lòng dũng cảm tuyệt vời trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từmàn trưng bày

Một tập hợp các vật thể được sắp xếp để công chúng xem

The flower display was breathtaking.

Màn trưng bày hoa thật ngoạn mục.

Danh từmàn hình

Một màn hình được sử dụng để hiển thị thông tin hình ảnh

The laptop has a high-resolution display.

Chiếc máy tính xách tay có màn hình độ phân giải cao.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error