D
Dicread
HomeDictionaryDdisplay

display

trưng bày、biểu lộ、màn hình
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: displaysQuá khứ: displayedPhân từ 2: displayedV-ing: displayingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tdisplay mang đậm ý nghĩa vshin hin và tính chủ đích. Nó không đơn thun là vic được nhìn thy, mà là vic được trình bày hoc phô din trước mt đối tượng khán giả. Trong môi trường chuyên nghip hoc thương mi, tnày ám chmt ssp đặt có tính toán nhm thu hút schú ý hoc truyn ti mt thông đip cthể. Khi dùng để mô tcm xúc con người, nó gi lên sbc lra bên ngoài ca mt trng thái ni tâm. Trong khi mt cm xúc có thể được cm nhn mt cách riêng tư, thì display chính là bng chng hu hình ca cm xúc đó, thường ngụ ý mt mc độ thhin rõ ràng hoc có tính phô din.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cuộc triển lãm cụ thể hoặc một màn hình vật lý. Không đếm được khi nói về hành động trưng bày nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrưng bày
[something]

Đặt một thứ gì đó ở nơi mọi người có thể nhìn thấy

"The gallery will display the paintings next month."

Phòng triển lãm sẽ trưng bày các bức họa vào tháng tới.

Nội động từbiểu lộ
[someone][something]

Thể hiện một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể

"He displayed great courage during the crisis."

Anh ấy đã biểu lộ lòng dũng cảm tuyệt vời trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từsự trưng bày
[none]

Một tập hợp các đồ vật được sắp xếp để công chúng xem

"The flower display was breathtaking."

Buổi trưng bày hoa đẹp đến ngỡ ngàng.

Danh từmàn hình
[none]

Một màn hình dùng để hiển thị thông tin hình ảnh

"The laptop has a high-resolution display."

Chiếc máy tính xách tay này có màn hình độ phân giải cao.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error