D
Dicread
HomeDictionaryDdemographics

demographics

số liệu nhân khẩu học / nhân khẩu học
Danh từ

demographics là mt thut ngữ đa năng, được sdng phbiến trong clĩnh vc nghiên cu khoa hc xã hi và tiếp ththương mi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "nhân khu hc" (khi nói vngành nghiên cu) hoc "sliu nhân khu hc" (khi nói vcác dliu cthể). Người hc cn phân bit rõ hai sc thái này để tránh gây nhm ln trong văn phong chuyên môn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi được dùng như mt danh tsnhiu, demographics thường ám chcác đặc đim định lượng ca mt nhóm người cthể. Trong kinh doanh và qung cáo, vic phân tích demographics giúp doanh nghip xác định chính xác đối tượng khách hàng mc tiêu thông qua các tiêu chí như độ tui, gii tính, thu nhp hoc trình độ hc vn. Ví dụ, thay vì nói chung chung là "khách hàng", mt nhà tiếp thsnói vtarget demographics (sliu nhân khu hc mc tiêu) để thu hp phm vi tiếp cn.

Ngược li, khi được dùng như mt lĩnh vc nghiên cu, nó mang tính hc thut hơn, tp trung vào sbiến động ca qun thdân cư theo thi gian. Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là không nên nhm ln demographics vi population (dân số). Trong khi population chỉ đơn thun là tng sngười, thì demographics đi sâu vào cu trúc và đặc đim chi tiết ca slượng người đó.

Các li thường gp và lưu ý vtvng

Mt sai lm phbiến là sdng demographics để mô ttâm lý hoc hành vi ca con người. Cn phân bit rõ demographics (sliu nhân khu hc - nhng đặc đim khách quan, dễ đo lường) vi psychographics (sliu tâm lý hc - nhng đặc đim vthái độ, giá trvà li sng).

Sai: "The demographics of the customers show they love adventure." (Sliu nhân khu hc cho thy hyêu thích phiêu lưu - Vic yêu thích phiêu lưu là đặc đim tâm lý, không phi nhân khu hc).
✅ Đúng: "The demographics of the customers show they are mostly aged 25-34." (Sliu nhân khu hc cho thy hchyếu nm trong độ tui từ 25 đến 34).

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh, demographics thường được sdngdng snhiu khi đề cp đến các tp hp dliu. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là tên mt ngành khoa hc hoc lĩnh vc nghiên cu, nó có thể được đối xnhư mt danh tkhông đếm được hoc danh tsố ít tùy thuc vào cu trúc câu.

Ý nghĩa

Danh từsố liệu nhân khẩu học

Dữ liệu thống kê của một quần thể, đặc biệt là những đặc điểm được dùng để xác định các nhóm cụ thể như độ tuổi, chủng tộc, giới tính và thu nhập

The company analyzed the demographics of its customer base to better target its advertising.

Công ty đã phân tích số liệu nhân khẩu học của cơ sở khách hàng để nhắm mục tiêu quảng cáo tốt hơn.

Danh từnhân khẩu học

Việc nghiên cứu các đặc điểm của quần thể người, bao gồm quy mô, sự tăng trưởng và sự phân bố

The course provides an introduction to demographics and the factors influencing population decline.

Khóa học cung cấp phần giới thiệu về nhân khẩu học và các yếu tố ảnh hưởng đến sự suy giảm dân số.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error