D
Dicread
HomeDictionaryDdilute

dilute

pha loãng, làm giảm bớt, loãng
Ngoại động từTính từ

Tdilute mang hàm ý mnh mvvic gim thiu nng độ hoc hiu lc. Tnày thường xuyên xut hin trong môi trường phòng thí nghim hoc nu ăn để mô thành động vt lý là làm loãng mt dung dch, nhm đạt được mt mc độ an toàn hoc nng độ cthể. Trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày mô tvic làm suy yếu quyn lc, tmnh hưởng hoc giá trị. Ví dụ, vic pha loãng cphn trong mt công ty slàm gim tlshu ca các cổ đông hin ti, chuyn dch ý nghĩa tcht lng vt lý sang các giá trvà quyn hn tru tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từpha loãng
[someone][something]

Làm cho chất lỏng loãng hơn hoặc yếu đi bằng cách thêm nước hoặc một dung môi khác

"The chef had to dilute the sauce because it was too salty."

Đầu bếp đã phải pha loãng nước sốt vì nó quá mặn.

Ngoại động từlàm giảm bớt
[something]

Làm cho một chất hoặc một cảm xúc trở nên ít đậm đặc hoặc ít mãnh liệt hơn

"The company tried to dilute the impact of the bad news by announcing a new product."

Công ty đã cố gắng làm giảm bớt tác động của tin xấu bằng cách công bố một sản phẩm mới.

Tính từloãng
[something]

Được làm cho loãng hơn hoặc yếu đi bằng cách thêm nước hoặc một dung môi khác

"The paint was too dilute to cover the wall in one coat."

Lớp sơn quá loãng để có thể phủ kín bức tường chỉ trong một lần quét.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error