D
Dicread
HomeDictionaryCcondense

condense

tóm tắt / ngưng tụ / cô đặc
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: condensedPhân từ 2: condensedV-ing: condensing

condense mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên nhhơn, đặc hơn hoc ngn gn hơn. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi đối tượng btác động. Sc thái sdng theo ngcnh Trong hóa hc và vt lý, condense mô tquá trình chuyn đổi trng thái tkhí sang lng (ngưng tụ). Đây là mt thut ngkthut chính xác, không nên nhm ln vi vic làm lnh đơn thun. Khi nói vcht lng (như nước xt hoc sa), condense có nghĩa là cô đặc. Quá trình này thường liên quan đến vic đun nóng để bay hơi nước, làm cho cht lng trnên đậm đặc và đậm đà hơn. Ví dụ: condensed milk (sa đặc). Trong lĩnh vc ngôn ngvà truyn thông, condense được dùng khi bn mun rút ngn mt văn bn hoc bài phát biu mà vn ginguyên ni dung chính. Nó khác vi summarizechcondense nhn mnh vào vic nén thông tin li cho gn gàng, trong khi summarize tp trung vào vic tóm lược các ý chính. Lưu ý vkthut và công ngh Trong tin hc, condense thường được hiu là nén dliu để gim dung lượng lưu trữ, tương tnhư compress. Tuy nhiên, compress thường được dùng phbiến hơn cho các tp tin kthut số, còn condense gi cm giác vvic sp xếp li cho cht chhơn. condense the filet dùng hơn) Cách dùng tnhiên: compress the file (nén tp tin) Đặc đim ngpháp condense là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bcô đặc, ngưng thoc tóm tt.

Ý nghĩa

Ngoại động từtóm tắt
[~ something]

Làm cho một văn bản hoặc bài phát biểu ngắn hơn bằng cách loại bỏ những phần ít quan trọng trong khi vẫn giữ nguyên ý chính

"She managed to condense the long report into a single page of bullet points."

Cô ấy đã xoay xở để tóm tắt bản báo cáo dài thành một trang duy nhất gồm các ý chính.

Nội động từngưng tụ

Chuyển từ trạng thái khí hoặc hơi sang trạng thái lỏng thông qua quá trình làm lạnh

"Water vapor condenses into droplets on the cold surface of the glass."

Hơi nước ngưng tụ thành các giọt trên bề mặt lạnh của ly thủy tinh.

Ngoại động từcô đặc
[~ something]

Làm cho một chất lỏng trở nên đặc hơn hoặc đậm đặc hơn bằng cách loại bỏ nước thông qua sự bay hơi

"The chef began to condense the sauce by simmering it over low heat for an hour."

Đầu bếp bắt đầu cô đặc nước sốt bằng cách ninh nhỏ lửa trong một giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error