D
Dicread
HomeDictionaryTtouchstone

touchstone

tiêu chuẩn đối chiếu / đá thử vàng
Danh từ
Số nhiều: touchstones

touchstone mang hai lp nghĩa chính: mt nghĩa đen thuc lĩnh vc kim hoàn và mt nghĩa bóng phbiến trong giao tiếp và phân tích. Trong tiếng Vit, sphân bit này tươngng vi khái nim "đá thvàng" (nghĩa đen) và "tiêu chun đối chiếu" (nghĩa bóng).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

nghĩa đen, touchstone là mt công cvt lý dùng để kim tra độ tinh khiết ca kim loi quý. Tuy nhiên, trong hu hết các văn bn hin đại, tnày được dùng vi nghĩa bóng để chmt nguyên tc, mt giá trhoc mt tiêu chun ct lõi mà da vào đó, người ta có thể đánh giá cht lượng hoc tính xác thc ca nhng thkhác.

Đim khác bit quan trng gia touchstone và các tnhư standard hay criterion là touchstone thường mang sc thái vmt giá trmang tính nn tng, lý tưởng hoc mt hình mu kinh đin. Trong khi standard (tiêu chun) có thlà nhng quy định kthut khô khan, thì touchstone gi lên mt thước đo mang tính định hướng hoc giá trtinh thn.

Ví dụ: Nếu bn nói mt tác phm văn hc là touchstone cho mt thi đại, điu đó có nghĩa là tác phm đó là chun mc cao nht để hiu vvăn hóa ca thi kỳ đó.

Lưu ý vcách dch và nhm ln thường gp

Người hc tiếng Vit cn tránh dch touchstone mt cách quá cng nhc là "viên đá" trong mi ngcnh. Khi xut hin trong các bài lun vtriết hc, nghthut hoc qun trdoanh nghip, hãy sdng cm từ "tiêu chun đối chiếu" hoc "thước đo" để đảm bo stnhiên.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia touchstone vi benchmark. Mc dù chai đều dùng để so sánh, nhưng benchmark thường gn lin vi các sliu đo lường cthể, hiu sut định lượng (ví dụ: đim chun trong thi cử), còn touchstone thiên vgiá trị định tính và tính xác thc.

Sai: The company's profit is the touchstone for success. (Trong trường hp này, li nhun là con scthể, nên dùng benchmark schính xác hơn).
✅ Đúng: Integrity is the touchstone of a great leader. (Schính trc là tiêu chun đối chiếu/thước đo ca mt nhà lãnh đạo tuyt vi).

Đặc đim ngpháp

touchstone là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tof hoc for để chỉ đối tượng mà nó dùng làm tiêu chun đánh giá.

Ý nghĩa

Danh từtiêu chuẩn đối chiếu

Một tiêu chuẩn hoặc tiêu chí dùng để đánh giá chất lượng, tính xác thực hoặc giá trị của một thứ gì đó

The company's commitment to sustainability is the touchstone of its corporate identity.

Cam kết về sự bền vững của công ty là tiêu chuẩn đối chiếu cho bản sắc doanh nghiệp của họ.

Danh từđá thử vàng

Một mảnh đá jasper hoặc basanite nhỏ được dùng để kiểm tra độ tinh khiết của vàng hoặc bạc thông qua vệt màu để lại khi chà xát lên đá

The jeweler used a touchstone to verify the karat of the gold ring.

Người thợ kim hoàn đã sử dụng một viên đá thử vàng để xác minh hàm lượng karat của chiếc nhẫn vàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error