D
Dicread
HomeDictionaryMmain

main

chính
Tính từ

Thut ngnày đóng vai trò như mt bphân loi cơ bn để phân bit yếu ttrung tâm vi các thành phn phhoc ngoi vi. Nó thiết lp mt hthng phân cp vmc độ quan trng, hướng schú ý ca người quan sát vào tác nhân ct lõi ca mt tình hung hoc phn đáng knht ca mt cu trúc vt lý. Trong khi các từ đồng nghĩa như chief hoc principal thường có thdùng thay thế cho nhau, main li linh hot hơn và thường xuyên được sdng trong giao tiếp hng ngày để mô tả đặc đim ni bt nht ca mt vt thhoc yếu tthen cht nht trong quá trình ra quyết định.

💬Trò chuyện

🎬Tại một nhà hàng
Server

Are you ready to order your main course?

Quý khách đã sẵn sàng gọi món chính chưa ạ?

Server
Customer
Customer

Yes, I will have the grilled salmon.

Vâng, tôi sẽ chọn món cá hồi nướng.

💡
Khách hàng đang thấy đói.

Ý nghĩa

Tính từchính

Quan trọng nhất về kích thước, quy mô hoặc tầm ảnh hưởng; chủ yếu

"The main reason for the delay was a power outage."

Nguyên nhân chính dẫn đến sự chậm trễ là do mất điện.

Ví dụ

The main objective of the project is to reduce carbon emissions.

Mục tiêu chính của dự án là giảm lượng khí thải carbon.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh cmain, có nghĩa là sc mnh hoc lc, phát trin ttiếng Latin bình dân mannus nghĩa là bàn tay, và cui cùng chuyn từ ý nghĩa quyn lc sang ý nghĩa vtm quan trng hàng đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error