D
Dicread
HomeDictionaryCchecklist

checklist

danh sách kiểm tra / bảng tiêu chí
Danh từ
Số nhiều: checklists

checklist không chỉ đơn thun là mt danh sách lit kê, mà nó mang hàm ý vmt quy trình kim soát cht lượng hoc an toàn. Mc đích chính ca nó là ngăn chn sai sót do con người quên hoc bsót các bước quan trng trong mt chui hành động phc tp. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường kthut hoc hàng không, checklist là mt công cbt buc để đảm bo an toàn tuyt đối. Ví dụ, mt phi công sdng checklist để xác nhn mi hthng đều hot động trước khi ct cánh. Trong khi đó, trong đời sng hàng ngày, nó thường được hiu là danh sách nhng vic cn làm (to-do list), nhưng vn giữ đặc đim là người dùng sẽ đánh du (tick) vào ô trng sau khi hoàn thành mi mc. Lưu ý vcách dch và nhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln checklist vi list (danh sách) hoc inventory (bn kim kê). Hãy lưu ý rng list là mt thut ngchung cho bt ktp hp dliu nào, còn checklist bt buc phi có hành động "kim tra và xác nhn". Sai: I made a checklist of my favorite books. (Vì danh sách sách yêu thích không cn phi kim tra hay xác minh tng mc). ✅ Đúng: The surgeon followed a surgical checklist to ensure patient safety. (Bác sĩ phu thut tuân theo mt bng kim phu thut để đảm bo an toàn cho bnh nhân). Đặc đim ngpháp checklist là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các động từ đi kèm như create a checklist (lp danh sách kim tra), go through a checklist (rà soát danh sách kim tra) hoc tick off a checklist (đánh du hoàn thành trong danh sách kim tra).

Ý nghĩa

Danh từdanh sách kiểm tra

Một danh sách các mục, nhiệm vụ hoặc yêu cầu cần được kiểm tra hoặc xác minh để đảm bảo không có gì bị bỏ sót hoặc bỏ quên

"The pilot went through the pre-flight checklist before takeoff."

Phi công đã rà soát danh sách kiểm tra trước khi bay trước khi cất cánh.

bảng tiêu chí

Một tập hợp các tiêu chí được sử dụng để đánh giá chất lượng hoặc mức độ hoàn thiện của một tác phẩm hoặc một quy trình

Biên tập viên đã sử dụng một bảng tiêu chí phong cách để đảm bảo bản thảo đáp ứng các tiêu chuẩn xuất bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error