D
Dicread
HomeDictionaryRrationale

rationale

cơ sở lý luận
Danh từ
Số nhiều: rationales

rationale không đơn thun là mt lý do thông thường, mà là mt hthng lp lun, mt cơ slý lun logic nhm gii thích ti sao mt quyết định hoc nim tin cthli được đưa ra. Trong khi reason thường dùng để chmt nguyên nhân đơn lhoc li gii thích ngn gn, rationale mang sc thái trang trng hơn, thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo kinh doanh hoc phân tích chiến lược để trình bày mt chui lp lun cht chẽ. Phân bit vi các ttương t Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln rationale vi rational (tính từ: có lý trí, hp lý). Hãy lưu ý rng rational mô tả đặc đim ca mt người hoc mt hành động, trong khi rationale là mt danh tchtp hp các lý lẽ. The decision was rationale. (Sai vì dùng danh tlàm tính từ) The decision was rational. (Đúng: Quyết định này hp lý) The rationale behind the decision was clear. (Đúng: Cơ slý lun đằng sau quyết định này rt rõ ràng) Ngcnh sdng Tnày thường đi kèm vi các gii tnhư for hoc behind. Khi bn mun yêu cu ai đó gii thích chi tiết vlogic dn đến mt kết lun, hãy sdng rationale thay vì reason để tăng tính chuyên nghip và chiu sâu cho câu nói. Ví dụ: Could you explain the rationale for this new policy? (Bn có thgii thích cơ slý lun cho chính sách mi này không?) Vmt ngpháp, rationale là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng trong các cu trúc nhn mnh vào tính hthng ca lp lun.

Ý nghĩa

Danh từcơ sở lý luận

Lý do cơ bản hoặc tập hợp các lý do cho một niềm tin, hành động hoặc quyết định cụ thể

"The company provided a detailed rationale for the sudden increase in pricing."

Công ty đã đưa ra một cơ sở lý luận chi tiết cho việc tăng giá đăng ký đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error