D
Dicread
HomeDictionaryRrubric

rubric

tiêu chí chấm điểm / hướng dẫn nghi lễ / danh mục
Danh từ
Số nhiều: rubrics

rubric là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy theo ngcnh, tgiáo dc đến tôn giáo và qun lý thông tin. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vic dùng rubric như mt công cụ đánh giá và dùng nó như mt tiêu đề phân loi.

Ý nghĩa

Danh từtiêu chí chấm điểm

Một bộ hướng dẫn hoặc quy tắc quy định cách một bài làm được chấm điểm hoặc đánh giá

"The teacher provided a detailed rubric to help students understand how their essays would be graded."

Giáo viên đã cung cấp một bảng tiêu chí chi tiết để giúp học sinh hiểu các tiêu chuẩn chấm điểm cho bài luận.

Danh từhướng dẫn nghi lễ

Một tiêu đề hoặc một bộ chỉ dẫn trong sách phụng vụ hoặc văn bản pháp lý cho biết văn bản đó nên được thực hiện hoặc diễn giải như thế nào

"The priest followed the rubric for the feast day to ensure the ceremony was performed correctly."

Vị linh mục đã tuân theo hướng dẫn nghi lễ cho thánh lễ Phục sinh để đảm bảo buổi lễ được tiến hành theo truyền thống.

Danh từdanh mục

Một hạng mục hoặc một sự phân loại được sử dụng để tổ chức thông tin hoặc ý tưởng

"The various expenses were listed under the rubric of administrative costs."

Các nghiên cứu tình huống khác nhau được nhóm lại dưới danh mục phát triển đô thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error