D
Dicread
HomeDictionaryUunbroken

unbroken

không bị vỡ / liên tục / chưa thuần hóa
Tính từ

unbroken mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào đối tượng mà nó mô tả, ttrng thái vt lý đến trình tthi gian hoc đặc đim tâm lý. Khi nói vvt cht, tnày nhn mnh snguyên vn, không có vết nt hay hư hng. Khi nói vthi gian hoc chui skin, nó biu thsliên tc tuyt đối, không bngt quãng.

Ý nghĩa

Tính từkhông bị vỡ

Không bị hư hỏng, rạn nứt hoặc bị tách ra thành nhiều mảnh

"The ancient vase remained unbroken despite the fall."

Chiếc bình cổ vẫn không bị vỡ dù bị rơi.

Tính từliên tục

Tiếp diễn mà không bị gián đoạn hoặc có khoảng trống về thời gian hoặc trình tự

"The athlete maintained an unbroken winning streak for three seasons."

Đội bóng đã duy trì chuỗi thắng liên tục trong mười trận.

Tính từchưa thuần hóa

Chưa được thuần hóa hoặc huấn luyện, đặc biệt là khi nói về ngựa

"The cowboy struggled to mount the unbroken stallion."

Anh chàng cao bồi đã cố gắng cưỡi con ngựa đực chưa thuần hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error