D
Dicread
HomeDictionaryCchronology

chronology

trình tự thời gian / niên đại học
Danh từ
Số nhiều: chronologies

chronology nhn mnh vào trình tthi gian tuyến tính, tc là vic sp xếp các skin theo đúng thttrước sau khi chúng xy ra. Tnày thường được dùng trong các ngcnh hc thut, nghiên cu lch shoc điu tra pháp lý để thiết lp mt dòng thi gian chính xác nhm hiu rõ nguyên nhân và kết quca mt chui skin. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit chronology vi timeline. Trong khi timeline thường là mt biu đồ trc quan hoc mt danh sách tóm tt các mc thi gian chính, thì chronology mang tính hthng và khoa hc hơn, tp trung vào vic xác định chính xác thi đim và trình tca mi chi tiết liên quan. Ví dụ: Mt bn timeline có thchghi nhng năm quan trng, nhưng mt bn chronology chi tiết slit kê mi skin theo tng ngày, giờ để phc vphân tích. Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có hai cách dch chính. Khi nói vvic sp xếp skin, hãy dùng "trình tthi gian". Khi nói vmt ngành khoa hc nghiên cu vic xác định niên đại (như trong kho chc), hãy dùng "niên đại hc". Đúng: The chronology of the war (Trình tthi gian ca cuc chiến). Đúng: The study of chronology (Nghiên cu vniên đại hc). Đặc đim ngpháp chronology là mt danh từ đếm được khi nói vmt trình tcthca các skin, nhưng thường được dùng như danh tkhông đếm được khi đề cp đến lĩnh vc khoa hc nghiên cu vthi gian.

Ý nghĩa

Danh từtrình tự thời gian

Sự sắp xếp các sự kiện hoặc ngày tháng theo thứ tự xảy ra

"The chronology of the war is complex and often disputed by historians."

Trình tự thời gian của cuộc chiến này rất phức tạp và thường bị các nhà sử học tranh cãi.

Danh từniên đại học

Khoa học sắp xếp các sự kiện theo thứ tự xảy ra hoặc xác định ngày tháng của các sự kiện trong quá khứ

"The study of dendrochronology provides a precise chronology for the ancient settlement."

Nghiên cứu về niên đại học vòng cây cung cấp một trình tự thời gian chính xác cho khu định cư cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error