D
Dicread
HomeDictionarySstaccato

staccato

ngắt quãng / một cách ngắt quãng / lối chơi ngắt quãng
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: staccatos

staccato là mt thut ngcó ngun gc ttiếng Ý, được sdng phbiến trong âm nhc để mô tnhng nt nhc được chơi ngn, gn và tách bit hoàn toàn vi nhau, thay vì kéo dài hoc ni lin. Khi áp dng vào ngôn ngữ đời thường, tnày mô tbt kỳ âm thanh hoc chuyn động nào có tính cht đứt quãng, dn dp và thiếu smượt mà.

Countable when referring to a specific musical passage or a single instance of a detached sound. Uncountable when describing the general quality or style of a performance.

Ý nghĩa

Tính từngắt quãng

Bao gồm các âm thanh hoặc chuyển động ngắn, rời rạc và tách biệt

The typewriter made a staccato clicking sound.

Chiếc máy đánh chữ tạo ra âm thanh lách cách ngắt quãng.

Trạng từmột cách ngắt quãng
[doing ~]

Được thực hiện theo cách ngắn và rời rạc

The pianist played the opening notes staccato.

Nghệ sĩ piano đã chơi những nốt mở đầu một cách ngắt quãng.

Danh từlối chơi ngắt quãng

Một phong cách biểu diễn âm nhạc trong đó các nốt nhạc được làm ngắn lại và tách biệt nhau

The piece is characterized by a sharp staccato.

Bản nhạc này đặc trưng bởi lối chơi ngắt quãng sắc nét.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error