D
Dicread
HomeDictionarySseamless

seamless

mượt mà / không đường may
Tính từ

seamless mang nghĩa gc là "không có đường may", dùng để mô tnhng vt dng như qun áo hoc vi vóc được chế to nguyên khi, không có các mi ni gây cm hay khó chu. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày được sdng phbiến hơn vi nghĩa bóng để chsmượt mà, trôi chy và không bgián đon.

Sc thái sdng

Khi dùng để mô tmt quá trình, tri nghim hoc schuyn đổi, seamless nhn mnh vào vic không có bt ktrngi, sai sót hay khong ngt quãng nào. Nó gi lên cm giác vmt svn hành hoàn ho, nơi các thành phn khác nhau khp vi nhau mt cách tuyt đối.

Ví dụ: Mt schuyn giao quyn lc seamless nghĩa là mi thdin ra êm đẹp, không có xung đột hay gián đon trong qun lý.
Ví dụ: Mt tri nghim người dùng seamless nghĩa là khách hàng có ththao tác tbước này sang bước khác mà không gp khó khăn hay phi chờ đợi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit seamless vi smooth. Trong khi smooth (mượt mà) thường mô tbmt vt lý hoc mt tiến trình din ra ddàng, thì seamless nhn mnh đặc bit vào sự "kết ni" gia hai hoc nhiu giai đon/thành phn. Nếu smooth là "không gghề", thì seamless là "không có vết ni".

smooth transition: mt schuyn đổi ddàng.
seamless transition: mt schuyn đổi mà người ta không hnhn ra thi đim bt đầu và kết thúc vì nó quá khp nhau.

Lưu ý vngpháp

seamless là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, become).

Ý nghĩa

Tính từmượt mà

Trơn tru và liên tục, không có khoảng hở, mối nối hoặc sự gián đoạn rõ rệt

The transition between the two scenes in the movie was seamless.

Sự chuyển tiếp giữa hai cảnh trong bộ phim diễn ra mượt mà.

Tính từkhông đường may

Được chế tạo mà không có đường nối, đặc biệt là khi nói về quần áo hoặc vải vóc

She prefers wearing seamless tights to avoid visible lines under her dress.

Cô ấy thích mặc quần tất không đường may để tránh lộ các đường kẻ dưới váy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error