D
Dicread
HomeDictionaryCcontinuum

continuum

dải liên tục
[C] Đếm được
Số nhiều: continua

continuum mô tmt khái nim vschuyn đổi mượt mà và không đứt quãng gia hai trng thái hoc hai cc đối lp. Thay vì chia thế gii thành nhng ngăn riêng bit hoc các danh mc cng nhc, continuum nhìn nhn mi thnhư mt di liên tc, nơi các yếu ttrung gian hòa quyn vào nhau đến mc không thxác định chính xác đim mà mt trng thái kết thúc và trng thái tiếp theo bt đầu.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "di liên tc" hoc "phổ". Tuy nhiên, cn phân bit continuum vi spectrum (phổ). Trong khi spectrum thường gi liên tưởng đến mt di màu sc hoc các tn svt lý có đim bt đầu và kết thúc rõ ràng, thì continuum nhn mnh vào tính cht không thchia ct và sbiến thiên dn dn ca các đặc đim. Ví dụ, khi nói vmi quan hgia hai người, nếu dùng continuum, người nói mun nhn mnh rng tình bn và tình yêu không phi là hai ngăn riêng bit mà là mt di chuyn tiếp mượt mà.

Đúng: The relationship between friendship and love is a continuum. (Mi quan hgia tình bn và tình yêu là mt di liên tc.)
Sai: Sdng continuum để mô tmt danh sách các mc ri rc hoc các bước nhy vt vcht.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày được sdng phbiến trong các lĩnh vc khoa hc, triết hc và tâm lý hc để mô tcác hin tượng không có ranh gii phân định rõ ràng. Đối vi người hc tiếng Vit, mt sai lm thường gp là cgng dch continuum thành "chui" (chain) hoc "dãy" (series). Tuy nhiên, "chui" hay "dãy" thường hàm ý các mt xích hoc đơn vriêng lni tiếp nhau, trong khi continuum tuyt đối không có sphân tách như vy.

Ví dvsnhm ln: Đừng dùng continuum khi bn mun nói vmt quy trình gm bước 1, bước 2, bước 3. Thay vào đó, hãy dùng nó khi mô tsthay đổi từ "nóng" sang "lnh" thông qua hàng triu mc độ ấm khác nhau.

Vmt ngpháp, continuum là mt danh từ đếm được, nhưng thường được dùng trong các cu trúc mô ttính cht như on a continuum (trên mt di liên tc) để chvtrí ca mt đối tượng trong mt hthng biến thiên.

Countable when referring to specific theoretical models or distinct scales of measurement (e.g., the political continuum).

Ý nghĩa

Danh từdải liên tục

Một chuỗi liên tục trong đó các yếu tố liền kề không có sự khác biệt rõ rệt, nhưng các điểm cực hạn lại hoàn toàn khác nhau

The scale of temperature is a continuum from absolute zero to millions of degrees.

Thang đo nhiệt độ là một dải liên tục từ độ không tuyệt đối đến hàng triệu độ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error