D
Dicread
HomeDictionaryRrifle

rifle

súng trường、lục lọi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: riflesQuá khứ: rifledPhân từ 2: rifledV-ing: rifling

Khi đóng vai trò là danh từ, rifle chmt công cchính xác được thiết kế để bn xa và chun xác, gi lên hìnhnh vklut quân đội hoc vic săn bn. Tnày mang sc thái vsnguy him chết người và độ chính xác cơ khí, khác bit vi súng săn (shotgun) hay súng ngn (pistol) nhcu to rãnh xon đặc trưng bên trong nòng súng. Khi được dùng như mt động từ, ý nghĩa ca tchuyn sang mô tmt hành động vi vã hoc bt chính. Nó gi lên sthiếu cn thn, không quan tâm đến sngăn np ca không gian đang btìm kiếm, thường ám chmt hành động lén lút hoc gp gáp, chng hn như mt ktrm lc túi xách hoc mt người đang tuyt vng tìm kiếm mt tài liu btht lc.

Có thể đếm được khi đề cập đến vũ khí vật lý mà bạn có thể cầm trên tay. Không đếm được khi đề cập đến hành động lục lọi như một hành vi chung.

Ý nghĩa

Danh từsúng trường

Loại súng có nòng dài với các rãnh xoắn bên trong để làm viên đạn xoay, giúp tăng độ chính xác

"The soldier cleaned his rifle after the exercise."

Người lính đã lau sạch khẩu súng trường của mình sau buổi tập.

Ngoại động từlục lọi
[someone][something]

Tìm kiếm thứ gì đó một cách nhanh chóng và tùy tiện, thường là để lấy trộm hoặc tìm một món đồ cụ thể

"He rifled through the desk drawers looking for the keys."

Anh ấy lục lọi các ngăn kéo bàn để tìm chìa khóa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error