D
Dicread
HomeDictionaryPplatoon

platoon

trung đội / chia thành trung đội
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: platoonsQuá khứ: platoonedPhân từ 2: platoonedV-ing: platooning

Thut ngnày mang đậm ý nghĩa vsgn kết cht chvà klut ca mt đơn vnhỏ. Nó gi lên hìnhnh mt nhóm binh sĩ thân thiết, luôn da vào nhau để sinh tn và hoàn thành nhim vtrong nhng môi trường áp lc cao. Tnày chyếu được sdng trong bi cnh quân sự, tuy nhiên cũng có thxut hin trong cơ cu tchc ca lc lượng bán quân shoc cnh sát.

Trong ý nghĩa phi quân sự, tplatoon đôi khi được dùng để mô tmt nhóm đông người được tchc bài bn, cùng di chuyn vi mt mc đích chung. Tuy nhiên, cách dùng này thường mang sc thái hơi ma mai hoc dùng để mô ttính cht cng nhc trong cách di chuyn ca nhóm đó.

Countable as a specific military unit (e.g., three platoons were deployed).

Ý nghĩa

Danh từtrung đội

Một đơn vị chiến thuật nhỏ thuộc một đại đội bộ binh, thường do một trung úy chỉ huy

The platoon moved silently through the dense jungle.

Trung đội di chuyển lặng lẽ xuyên qua khu rừng rậm.

Ngoại động từchia thành trung đội
[~ someone][~ something]

Tổ chức hoặc phân chia binh sĩ thành các trung đội

The captain decided to platoon the remaining forces for better coverage.

Đại úy quyết định chia các lực lượng còn lại thành các trung đội để tăng khả năng bao quát.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error