D
Dicread
HomeDictionaryCcounterattack

counterattack

cuộc phản công / phản công
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: counterattacksQuá khứ: counterattackedPhân từ 2: counterattackedV-ing: counterattacking

counterattack mang hàm ý vmt hành động đáp trmang tính chiến thut, xy ra ngay sau khi đối phương va thc hin mt cuc tn công. Đim mu cht ca tnày là tính cht "phn hi" và "đảo ngược tình thế". Trong quân sự, nó không chỉ đơn thun là tn công li, mà thường là mt chiến dch có tính toán để giành li quyn kim soát hoc đẩy lùi kthù sau khi đã chu tn tht hoc bdn ép.

Trong các bi cnh khác như ththao (đặc bit là bóng đá hoc võ thut) hay tranh lun, counterattack mô tvic tn dng sơ hca đối phương ngay khi họ đang dn lc tn công để tung ra mt đòn đánh bt ngờ. Điu này to ra stương phn rõ rt vi attack (tn công chủ động từ đầu).

Ý nghĩa

Danh từcuộc phản công

Một hành động tấn công được thực hiện để đáp trả lại cuộc tấn công của kẻ thù

The army launched a massive counterattack to reclaim the lost territory.

Quân đội đã phát động một cuộc phản công quy mô lớn để giành lại vùng lãnh thổ đã mất.

Ngoại động từphản công
[~ someone][~ something]

Thực hiện một cuộc tấn công để đáp trả lại cuộc tấn công của đối thủ

The boxer waited for his opponent to tire before deciding to counterattack.

Võ sĩ quyền anh chờ đối thủ mệt mỏi trước khi quyết định phản công.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error