D
Dicread
HomeDictionaryAacquiesce

acquiesce

bằng lòng
Nội động từ
Quá khứ: acquiescedPhân từ 2: acquiescedV-ing: acquiescing

acquiesce mang sc thái ca mt sự đồng ý không nhit tình. Thay vì thhin stán thành hayng hmnh mẽ, tnày mô tvic chp nhn mt quyết định, mt yêu cu hoc mt tình hung mà không đưa ra sphn đối, dù trong lòng có thkhông hoàn toàn hài lòng hoc cm thy min cưỡng. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi agree, acquiesce mang tính thụ động hơn nhiu. Trong khi agree có thlà sự đồng thun da trên snht trí hoc cùng quan đim, thì acquiesce thường xy ra khi mt bên cm thy mình không có la chn nào tt hơn hoc không mun gây ra xung đột. agree: Đồng ý vì tin rng điu đó là đúng hoc hp lý. acquiesce: Bng lòng chp nhn để tránh tranh cãi hoc vì áp lc tphía đối phương. Cách sdng và lưu ý Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bng lòng" hoc "chiu theo", nhưng cn lưu ý rng nó không mang nghĩa "hnh phúc" hay "vui vẻ". Đây là mt ttrang trng, thường được dùng trong các văn bn hành chính, pháp lý hoc các cuc tho lun chính trị. Ví dụ đúng: He acquiesced in the decision (Anhy đã bng lòng chp nhn quyết định đó - hàm ý anhy không thích nhưng không phn đối). Mt đim ngpháp quan trng là acquiesce thường đi kèm vi gii tin hoc to. Người hc cn tránh nhm ln bng cách sdng các động tmang tính chủ động hơn nếu mun din đạt sự ủng hhoàn toàn.

Ý nghĩa

Nội động từbằng lòng
[~ in something][~ to something]

Chấp nhận điều gì đó một cách miễn cưỡng nhưng không phản đối

"He decided to acquiesce in the decision of the board."

Anh ấy quyết định bằng lòng với quyết định của hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error