D
Dicread
HomeDictionaryMmelee

melee

cuộc hỗn chiến / đám đông hỗn loạn
Danh từ
Số nhiều: melees

melee mô tmt tình hung hn lon, nơi nhiu người tham gia vào mt cuc xô xát hocu đả mà không có trt thay tchc. Tnày mang sc thái nhn mnh vào smt kim soát, schen ln và tính cht hn độn ca svic. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, melee khác vi fight (cuc đánh nhau) ở chfight có thlà cuc đối đầu gia hai cá nhân hoc hai nhóm có tchc, trong khi melee luôn hàm ý mt đám đông hn lon, nơi mi người xô đẩy và đánh nhau mt cách vô định. Nó cũng khác vi riot (cuc bo động) vì riot thường mang quy mô ln hơn, có tính cht chính trhoc xã hi và kéo dài hơn, còn melee thường là mt scbùng phát tc thi trong mt đám đông. Ví dụ: Mt cuc tranh cãi nhcó thdn đến mt melee (cuc hn chiến) ti quán bar, nhưng mt cuc biu tình quy mô ln có thbiến thành mt riot (cuc bo động). Lưu ý vcách dùng Tnày thường được sdng trong các báo cáo tin tc, tường thut skin hoc mô tcác tình hung khn cp. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn "cuc hn chiến" cho các vụ ẩu đả bo lc, hoc "đám đông hn lon" cho nhng tình hung chen ln không gây thương tích nghiêm trng. Đúng: The crowd turned into a melee (Đám đông trnên hn lon/biến thành mt cuc hn chiến). Sai: Không dùng melee để mô tmt cuc thi đấu ththao có lut lrõ ràng, dù đó là môn võ thut.

Ý nghĩa

Danh từcuộc hỗn chiến

Một cuộc ẩu đả, giao tranh hoặc xô xát hỗn loạn với sự tham gia của một số lượng lớn người

"The peaceful protest devolved into a violent melee when the police arrived."

Cuộc biểu tình đã leo thang thành một cuộc hỗn chiến bạo lực giữa những người biểu tình và cảnh sát.

Danh từđám đông hỗn loạn

Một khối người hỗn loạn hoặc một tình huống rối ren

"The fans created a melee around the stage as the band finished their set."

Lối ra của sân vận động trở thành một đám đông hỗn loạn khi hàng ngàn người hâm mộ cùng lúc lao về phía các cổng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error