D
Dicread
HomeDictionaryTtrench

trench

hào / đào hào
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: trenchesQuá khứ: trenchedPhân từ 2: trenchedV-ing: trenching

trench mang sc thái mô tmt rãnh đào sâu, hp và dài. Trong bi cnh quân sự, tnày gi lên hìnhnh vnhng cuc chiến tiêu hao, đặc bit là Chiến tranh Thế gii thnht, nơi các chiến hào được dùng làm nơi trú ẩn và phòng thủ. Khi sdng trong đời sng hàng ngày, trench thường dùng để chcác công trình kthut như đào rãnh thoát nước hoc lp đặt đườngng ngm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit trench vi mt stkhác có nghĩa tương tlà "rãnh" hoc "mương" trong tiếng Vit:

ditch: Thường chnhng rãnh nhhơn, nông hơn, thường xut hin tnhiên hoc được đào đơn gin bên lề đường để thoát nước. trench mang tính cht quy mô hơn, sâu hơn và thường có mc đích xây dng hoc quân scthể.
gutter: Chrãnh thoát nước nhỏ, thường là rãnh bê tông dc theo va hè hoc máng thoát nước trên mái nhà.
channel: Thường dùng cho các lung nước tnhiên hoc nhân to quy mô ln (như kênh đào), mang tính cht dn dòng chy hơn là mt hố đào sâu.

Lưu ý vcách dùng và cm tphbiến

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm ttrench coato măng tô). Mc dù trench nghĩa là chiến hào, nhưng trong trường hp này, nó ám chloi áo khoác dài, chng thm nước vn được thiết kế cho các binh sĩ trong chiến hào. Đây là mt thut ngthi trang cố định, không nên dch sát nghĩa là "áo chiến hào".

Đúng: trench coato măng tô)
Sai: ditch coat (không tn ti cm tnày)

Vmt ngpháp, trench va là danh từ (chiến hào, rãnh) va là động từ (đào hào). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các đối tượng cthnhư trench the garden (đào hào trong vườn) hoc trench for cables (đào hào để đặt cáp).

Countable when referring to a physical excavation in the earth, such as a drainage trench or a military fortification.

Ý nghĩa

Danh từhào

Một rãnh dài và hẹp được đào sâu xuống đất, thường dùng cho mục đích phòng thủ quân sự hoặc thoát nước

The soldiers huddled in the muddy trench during the bombardment.

Các binh sĩ co cụm trong chiến hào bùn lầy trong suốt cuộc oanh tạc.

Ngoại động từđào hào
[~ someone][~ something]

Đào một rãnh hẹp sâu xuống đất

They had to trench the backyard to install the new fiber optic cable.

Họ đã phải đào hào ở sân sau để lắp đặt đường cáp quang mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error