D
Dicread
HomeDictionaryGguerrilla

guerrilla

du kích / du kích
Danh từTính từ
Số nhiều: guerrillas

guerrilla mô tmt hình thc chiến tranh không chính quy, nơi nhng nhóm nhỏ, linh hot sdng địa hình và yếu tbt ngờ để đối đầu vi mt quân đội chính quy ln hơn. Trong tiếng Vit, tnày tương đương hoàn toàn vi khái nim "du kích". Đim mu cht ca guerrilla là sự đối lp gia mt bên là sc mnh áp đảo vquân số, vũ khí và mt bên là stinh khôn, khnăngn mình và tn công chp nhoáng. Smrng vnghĩa trong đời sng hin đại Ngày nay, guerrilla không chgii hn trong quân smà còn được dùng như mt tính từ để mô tcác chiến thut phi truyn thng, gây bt ngvà chi phí thp nhưng mang li hiu qucao trong các lĩnh vc khác. Trong kinh doanh, guerrilla marketing (tiếp thdu kích) đề cp đến nhng chiến dch qung cáo sáng to, không theo quy chun, thường din ranhng nơi không ngti để thu hút schú ý ti đa mà không tn nhiu ngân sách. Trong nghthut, guerrilla art (nghthut du kích) thường là nhng tác phm xut hin bt ngtrong không gian công cng mà không có scho phép chính thc, nhm truyn ti thông đip xã hi hoc chính trị. Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit guerrilla vi insurgent (phiến quân) hoc rebel (kni lon). Trong khi insurgent và rebel nhn mnh vào mc đích chính trlà lt đổ chính quyn hoc chng li scai trị, thì guerrilla nhn mnh vào phương pháp chiến đấu (chiến thut du kích). Mt nhóm phiến quân có thchiến đấu theo kiu chính quy, nhưng mt đội du kích thì luôn chiến đấu theo kiu phi truyn thng. Đúng: guerrilla warfare (chiến tranh du kích) Đúng: guerrilla tactics (chiến thut du kích)

Ý nghĩa

Danh từdu kích

Thành viên của một nhóm binh sĩ nhỏ, độc lập, chiến đấu chống lại một quân đội chính quy lớn hơn bằng các chiến thuật phi truyền thống như phục kích và đột kích

"The guerrilla fighters blended into the local population to avoid detection."

Các chiến binh du kích đã hòa nhập vào dân cư địa phương để tránh bị phát hiện.

Tính từdu kích

Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của một lực lượng quân sự không chính quy nhỏ, sử dụng các chiến thuật chiến tranh phi truyền thống

"The rebels launched a guerrilla campaign against the occupying forces."

Phe phiến quân đã phát động một chiến dịch du kích chống lại các lực lượng chiếm đóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error