D
Dicread
HomeDictionaryAartillery

artillery

pháo binh / đơn vị pháo binh
[U] Không đếm được

artillery được sdng để chhai khái nim chính trong quân sự: mt là các loi vũ khí hng nng (như pháo, tên la) và hai là nhng đơn vquân đội chuyên vn hành các vũ khí đó. Trong tiếng Vit, chai nghĩa này thường được dch chung là "pháo binh", nhưng người hc cn phân bit rõ đối tượng đang được nhc đến là "vũ khí" hay "con người/đơn vị".

Skhác bit vngnghĩa

Khi artillery đóng vai trò là danh tchvt thể, nó nhn mnh vào sc mnh ha lc và tm bn xa. Ví dụ, khi nói vvic "trin khai pháo binh" (deploy artillery), người ta đang nói vvic đưa các khu pháo vào vtrí chiến đấu. Ngược li, khi nói về "đơn vpháo binh" (artillery unit), trng tâm nmtchc quân svà nhng binh sĩ điu khin vũ khí đó.

Mt đim quan trng là cn phân bit artillery vi cannon. Trong khi cannon thường chmt khu pháo cthể (mt món vũ khí đơn lẻ), thì artillery là mt thut ngbao quát hơn, chtoàn bhthng vũ khí hng nng hoc mt binh chng trong quân đội.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia artillery và các loi vũ khí nhhơn như firearms (súng nói chung). Hãy nhrng artillery chdành cho nhng vũ khí có cnòng ln, có khnăng gây sát thương din rng và thường không thmang vác ddàng bng tay.

Sai: The soldier carried his artillery in his hand. (Vì pháo binh là vũ khí hng nng, không thcm trên tay).
✅ Đúng: The soldier carried his rifle, while the artillery was positioned on the hill. (Binh sĩ mang theo súng trường, trong khi pháo binh được btrí trên đồi).

Vmt ngpháp, artillery thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vloi vũ khí hoc mt tp hp chung. Khi mun đếm tng khu pháo, hãy sdng cm tpiece of artillery hoc gun thay vì thêm snhiu vào artillery.

Refers to the collective body of weaponry or the military branch as a whole.

Ý nghĩa

Danh từpháo binh

Các loại súng cỡ nòng lớn và các vũ khí hạng nặng khác, thường được sử dụng trong chiến tranh

The army deployed heavy artillery to break the enemy line.

Quân đội đã triển khai pháo binh hạng nặng để phá vỡ phòng tuyến của đối phương.

Danh từđơn vị pháo binh

Những binh sĩ hoặc đơn vị quân đội được giao nhiệm vụ cụ thể là vận hành các loại vũ khí này

The artillery arrived at the ridge just before dawn.

Đơn vị pháo binh đã đến đỉnh sườn núi ngay trước lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error