D
Dicread
HomeDictionaryCconfront

confront

đối mặt / đối chất / đối diện
Ngoại động từ
Quá khứ: confrontedPhân từ 2: confrontedV-ing: confronting

confront mang hàm ý đối din vi mt điu gì đó không dchu, khó khăn hoc gây tranh cãi. Đim mu cht ca tnày là schủ động và trc din, thay vì né tránh hay pht lvn đề. Sc thái sdng Khi dùng vi người, confront thường mang sc thái căng thng, đối đầu hoc cht vn. Nó không đơn thun là gp gmà là gp để yêu cu mt li gii thích hoc buc ai đó phi tha nhn sai lm. Ví dụ, khi bn đối cht vi mt người nói di, bn đang dùng confront. Khi dùng vi svt hoc tình hung (như ni sợ, khó khăn, rào cn), confront thhin lòng can đảm và squyết tâm gii quyết vn đề. Nó tương tnhư cm từ "đối mt vi stht" trong tiếng Vit. Phân bit vi các ttương t face: Đây là tcó nghĩa rng hơn và trung tính hơn. Bn có thface (đối mt) vi mt tòa nhà (vmt vt lý) hoc face mt ththách. Trong khi đó, confront luôn hàm ý mt sxung đột hoc nlc vượt qua mt trngi cthể. encounter: Tnày thường dùng cho nhng cuc gp gtình choc bt ngờ, không mang tính cht đối đầu hay chủ động gii quyết như confront. Lưu ý vngpháp confront là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp (người hoc vt bị đối mt/đối cht) mà không cn gii từ đi kèm phía sau. confront with the problem (sai trong ngcnh chủ động đối mt) confront the problem (đúng) Tuy nhiên, ở dng bị động, cu trúc be confronted with thường được dùng để din tvic bị đặt vào tình thế phi đối mt vi mt khó khăn nào đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từđối mặt
[~ someone][~ something]

Đối diện với một tình huống, một người hoặc một vấn đề khó khăn một cách trực tiếp và dũng cảm

"She decided to confront her fears of public speaking by joining a debate club."

Cô ấy quyết định đối mặt với nỗi sợ nói trước công chúng bằng cách tham gia một câu lạc bộ tranh biện.

Ngoại động từđối chất
[~ someone with something]

Thách thức ai đó bằng cách đưa ra bằng chứng về hành vi sai trái của họ hoặc một sự thật cụ thể

"The police confronted the suspect with the security camera footage."

Cảnh sát đã đối chất với nghi phạm bằng những thước phim từ camera an ninh.

Ngoại động từđối diện
[~ someone]

Gặp ai đó một cách gay gắt hoặc tranh luận để giải quyết một xung đột

"He waited for his manager after the meeting to confront him about the unfair promotion."

Anh ấy đã đợi quản lý sau cuộc họp để đối diện với ông ta về việc thăng chức không công bằng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error