D
Dicread
HomeDictionaryWweaponry

weaponry

vũ khí
Danh từ

weaponry là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtp hp tt ccác loi vũ khí hoc hthng vũ khí nói chung. Đim khác bit quan trng nht gia weaponry và weapon là quy mô: trong khi weapon chmt món vũ khí cthể (như mt khu súng, mt con dao), thì weaponry bao hàm toàn bkho vũ khí, trang thiết bquân shoc công nghchế to vũ khí ca mt tchc, quc gia. Skhác bit vngnghĩa Khi sdng weaponry, người nói thường mun nhn mnh đến khía cnh kthut, hthng hoc slượng ln. Ví dụ, khi nói về "hin đại hóa vũ khí", người ta sdùng modernizing weaponry thay vì modernizing weapons để ám chvic nâng cp toàn bhthng phòng thvà tn công. weapon: Mt vt cthdùng để chiến đấu (đếm được). weaponry: Toàn bcác loi vũ khí hoc khoa hc chế to vũ khí (không đếm được). Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Vit thường dnhm ln và sdng weapons trong mi trường hp. Tuy nhiên, trong các văn bn chính thc, báo cáo quân shoc phân tích chiến lược, weaponry mang sc thái chuyên nghip và bao quát hơn. Sai: The country has a powerful weaponry. (Vì weaponry không đếm được, không dùng mo ta). ✅ Đúng: The country has powerful weaponry. hoc The country has a powerful array of weapons. Vmt ngpháp, vì là danh tkhông đếm được, weaponry không bao gicó dng snhiu (không thêm s). Nếu bn mun nói vnhiu loi vũ khí riêng lẻ, hãy quay li sdng weapons.

Ý nghĩa

Danh từvũ khí

Các loại vũ khí của một kiểu, một nhóm hoặc một quốc gia cụ thể, được xem xét một cách tổng thể

"The country spent billions on upgrading its nuclear weaponry."

Quốc gia này đã chi hàng tỷ đô la để nâng cấp kho vũ khí hạt nhân của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error