D
Dicread
HomeDictionaryRresist

resist

kháng cự / cưỡng lại / chống chịu / chống đối
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: resistedPhân từ 2: resistedV-ing: resisting

resist mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt lc đối lp để ngăn chn mt tác động, mt sthay đổi hoc mt ham mun. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (chng chu), nghĩa hành động (kháng cự/chng đối) hoc nghĩa tâm lý (cưỡng li).

Ý nghĩa

Ngoại động từkháng cự
[~ something][~ someone]

Chiến đấu chống lại điều gì đó hoặc từ chối chấp nhận hoặc tuân theo điều gì đó

The soldiers tried to resist the enemy advance.

Các binh sĩ đã cố gắng kháng cự cuộc tiến công của kẻ thù.

Ngoại động từcưỡng lại
[~ doing something]

Ngăn bản thân làm điều gì đó mà bạn muốn làm

I could not resist eating the last piece of chocolate cake.

Tôi không thể cưỡng lại việc ăn miếng bánh sô-cô-la cuối cùng.

Ngoại động từchống chịu
[~ something]

Không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó hoặc ngăn điều gì đó gây ra tác động

This paint is designed to resist water and heat.

Loại sơn này được thiết kế để chống chịu nước và nhiệt.

Nội động từchống đối
[~]

Từ chối tuân thủ hoặc chiến đấu chống lại một lực lượng đối lập

The suspect struggled and resisted when the police tried to arrest him.

Nghi phạm đã vùng vẫy và chống đối khi cảnh sát cố gắng bắt giữ anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error