D
Dicread
HomeDictionaryMmissile

missile

tên lửa、vật phóng
[C] Đếm được
Số nhiều: missiles

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvề độ chính xác và sc công phá ln. Trong bi cnh quân shin đại, missile gi lên hìnhnh vcác hthng dn đường công nghcao và nhng cuc tn công tm xa, to nên skhác bit rõ rt vi các loi đạn dược đơn gin như đạn súng hay mũi tên. Xét vmt lch sử, tnày mang nghĩa trung lp hơn, dùng để chbt cthgì được ném đi bng tay hoc máy móc. Tuy nhiên, trong giao tiếp ngày nay, khi sdng tnày cho mt vt thkhông phi vũ khí, người nói thường mun ám chtc độ cao hoc mt tác động bt ngvà đột ngt.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng vũ khí hoặc vật phóng riêng lẻ được bắn vào mục tiêu.

Ý nghĩa

Danh từtên lửa

Vũ khí được phóng hoặc ném từ xa, thường được điều khiển bằng máy tính hoặc động cơ tên lửa

"The air defense system intercepted the incoming missile."

Hệ thống phòng không đã đánh chặn tên lửa đang bay tới.

Danh từvật phóng

Bất kỳ vật thể nào có thể ném đi để dùng làm vũ khí

"The cave paintings depicted hunters throwing stone missiles at deer."

Những bức tranh trong hang động mô tả các thợ săn ném những vật phóng bằng đá vào hươu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error